Bảng lương sĩ quan quân đội công an năm 2021 - phần 2

Bảng lương sĩ quan quân đội công an năm 2021 - Bảng 3 (P.2)Dự kiến Bảng lương sĩ quan quân đội, công an theo chức vụ, chức danh và cấp bậc quân hàm/cấp hàm

Một số lưu ý về Bảng lương năm 2021:

- Lương chức vụ, chức danh chiếm tỷ lệ 65%, lương quân hàm chiếm tỷ lệ 35% tổng lương.
- Các loại phụ cấp trong bảng lương gồm: phụ cấp thâm niên nghề.
- Bậc lương theo chức vụ, cứ 5 năm chỉ giữ nguyên 1 chức vụ thì tăng 10%
- Mức lương mới trong bảng lương sẽ có mức tăng từ 23% đến 109% so với tiền lương của năm 2020.

Xem thêm

Bảng lương sĩ quan quân đội, công an năm 2021 - Phần 2

Nhóm chức vụ
Chức vụ lãnh đạo
Cấp bậc quân hàm
MỨC LƯƠNG TỪ 01/01/2021
MỨC LƯƠNG TỪ 01/7/2021
Hệ số lương quân hàm
Hệ số phụ cấp chức vụ
Hệ số phụ cấp công vụ
Hệ số phụ cấp thâm niên theo HSPC chức vụ
HSPC thâm nghề
Tổng hệ số lương
Tiền lương 1 tháng (lương cơ sở 1,6 triệu)
Bậc lương theo chức vụ, cứ 5 năm chỉ giữ nguyên 1 chức vụ  thì tăng 10%
Lương chức vụ, chức danh (65%)
Lương quân hàm (35%)
Tiền lương thâm niên nghề
Tiền lương 1 tháng
Tỉ lệ tăng %
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Nhóm 11
Lữ đoàn trưởng
Chính uỷ Lữ đoàn
Đại tá
8,6
0,9
2,38
0,387
4,09
16,35
26.155.200
Bậc 5

20.440.000
8.600.000
8.993.600
38.033.600
45
8,6
0,9
2,38
0,351
3,71
15,93
25.489.600
Bậc 4

18.980.000
8.600.000
7.971.600
35.551.600
39
8,6
0,9
2,38
0,315
3,33
15,52
24.824.000
Bậc 3

17.520.000
8.600.000
6.482.400
32.602.400
31
8,4
0,9
2,33
0,279
2,88
14,79
23.659.200
Bậc 2

16.060.000
8.600.000
5.139.200
29.799.200
26
8,0
0,9
2,23
0,243
2,40
13,77
22.033.600
Bậc 1

14.600.000
8.600.000
3.942.000
27.142.000
23
Thượng tá
8,1
0,9
2,25
0,351
3,51
15,11
24.177.600

Bậc 5
20.440.000
7.900.000
8.789.200
37.129.200
54
8,1
0,9
2,25
0,315
3,15
14,72
23.544.000

Bậc 4
18.980.000
7.900.000
7.212.400
34.092.400
45
8,1
0,9
2,25
0,279
2,79
14,32
22.910.400

Bậc 3
17.520.000
7.900.000
5.781.600
31.201.600
36
7,7
0,9
2,15
0,243
2,32
13,32
21.304.000

Bậc 2
16.060.000
7.900.000
4.496.800
28.456.800
34
7,3
0,9
2,05
0,207
1,89
12,34
19.748.800

Bậc 1
14.600.000
7.900.000
3.358.000
25.858.000
31
Nhóm 12
Phó Lữ đoàn trưởng
Phó Chính uỷ Lữ đoàn
Thượng tá
8,1
0,8
2,23
0,312
3,47
14,91
23.852.800
Bậc 5

19.460.000
8.600.000
8.367.800
36.427.800
53
8,1
0,8
2,23
0,280
3,12
14,52
23.232.000
Bậc 4

18.070.000
8.600.000
6.866.600
33.536.600
44
8,1
0,8
2,23
0,248
2,76
14,13
22.611.200
Bậc 3

16.680.000
8.600.000
5.504.400
30.784.400
36
7,7
0,8
2,13
0,216
2,30
13,14
21.017.600
Bậc 2

15.290.000
8.600.000
4.281.200
28.171.200
34
7,3
0,8
2,03
0,184
1,86
12,17
19.475.200
Bậc 1

13.900.000
8.600.000
3.197.000
25.697.000
32
Trung tá
7,4
0,8
2,05
0,280
2,87
13,40
21.440.000

Bậc 5
19.460.000
7.900.000
7.589.400
34.949.400
63
7,4
0,8
2,05
0,248
2,54
13,04
20.864.000

Bậc 4
18.070.000
7.900.000
6.143.800
32.113.800
54
7,4
0,8
2,05
0,216
2,21
12,68
20.288.000

Bậc 3
16.680.000
7.900.000
4.837.200
29.417.200
45
7,0
0,8
1,95
0,184
1,79
11,73
18.764.800

Bậc 2
15.290.000
7.900.000
3.669.600
26.859.600
43
6,6
0,8
1,85
0,152
1,41
10,81
17.292.800

Bậc 1
13.900.000
7.900.000
2.641.000
24.441.000
41
Nhóm 13
Trung đoàn trưởng
Chính uỷ Trung đoàn
Trưởng Công an Quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
Thượng tá
8,1
0,7
2,20
0,273
3,43
14,71
23.528.000
Bậc 5

18.480.000
8.600.000
7.946.400
35.026.400
49
8,1
0,7
2,20
0,245
3,08
14,33
22.920.000
Bậc 4

17.160.000
8.600.000
6.520.800
32.280.800
41
8,1
0,7
2,20
0,217
2,73
13,95
22.312.000
Bậc 3

15.840.000
8.600.000
5.227.200
29.667.200
33
7,7
0,7
2,10
0,189
2,27
12,96
20.731.200
Bậc 2

14.520.000
8.600.000
4.065.600
27.185.600
31
7,3
0,7
2,00
0,161
1,84
12,00
19.201.600
Bậc 1

13.200.000
8.600.000
3.036.000
24.836.000
29
Trung tá
7,4
0,7
2,03
0,245
2,84
13,21
21.128.000

Bậc 5
18.480.000
7.900.000
7.207.200
33.587.200
59
7,4
0,7
2,03
0,217
2,51
12,85
20.564.800

Bậc 4
17.160.000
7.900.000
5.834.400
30.894.400
50
7,4
0,7
2,03
0,189
2,19
12,50
20.001.600

Bậc 3
15.840.000
7.900.000
4.593.600
28.333.600
42
7,0
0,7
1,93
0,161
1,77
11,56
18.491.200

Bậc 2
14.520.000
7.900.000
3.484.800
25.904.800
40
6,6
0,7
1,83
0,133
1,39
10,65
17.032.000

Bậc 1
13.200.000
7.900.000
2.508.000
23.608.000
39
Thiếu tá
6,8
0,7
1,88
0,231
2,48
12,08
19.329.600
Bậc 5

18.480.000
7.200.000
6.837.600
32.517.600
68
6,8
0,7
1,88
0,203
2,18
11,75
18.804.800
Bậc 4

17.160.000
7.200.000
5.491.200
29.851.200
59
6,8
0,7
1,88
0,175
1,88
11,43
18.280.000
Bậc 3

15.840.000
7.200.000
4.276.800
27.316.800
49
6,4
0,7
1,78
0,147
1,49
10,51
16.820.800
Bậc 2

14.520.000
7.200.000
3.194.400
24.914.400
48
6,0
0,7
1,68
0,119
1,14
9,63
15.412.800
Bậc 1

13.200.000
7.200.000
2.244.000
22.644.000
47
Nhóm 14
Phó Trung đoàn trưởng
Phó Chính uỷ Trung đoàn
Thượng tá
8,1
0,6
2,18
0,234
3,39
14,50
23.203.200

Bậc 5
17.500.000
8.600.000
7.525.000
33.625.000
45
8,1
0,6
2,18
0,210
3,05
14,13
22.608.000

Bậc 4
16.250.000
8.600.000
6.175.000
31.025.000
37
8,1
0,6
2,18
0,186
2,70
13,76
22.012.800

Bậc 3
15.000.000
8.600.000
4.950.000
28.550.000
30
7,7
0,6
2,08
0,162
2,24
12,78
20.444.800

Bậc 2
13.750.000
8.600.000
3.850.000
26.200.000
28
7,3
0,6
1,98
0,138
1,82
11,83
18.928.000

Bậc 1
12.500.000
8.600.000
2.875.000
23.975.000
27
Trung tá
7,4
0,6
2,00
0,210
2,80
13,01
20.816.000
Bậc 5

17.500.000
7.900.000
6.825.000
32.225.000
55
7,4
0,6
2,00
0,186
2,48
12,67
20.265.600
Bậc 4

16.250.000
7.900.000
5.525.000
29.675.000
46
7,4
0,6
2,00
0,162
2,16
12,32
19.715.200
Bậc 3

15.000.000
7.900.000
4.350.000
27.250.000
38
7,0
0,6
1,90
0,138
1,75
11,39
18.217.600
Bậc 2

13.750.000
7.900.000
3.300.000
24.950.000
37
6,6
0,6
1,80
0,114
1,37
10,48
16.771.200
Bậc 1

12.500.000
7.900.000
2.375.000
22.775.000
36
Thiếu tá
6,8
0,6
1,85
0,216
2,66
12,13
19.408.000

Bậc 6
18.750.000
7.200.000
7.687.500
33.637.500
73
6,8
0,6
1,85
0,192
2,37
11,81
18.896.000

Bậc 5
17.500.000
7.200.000
6.300.000
31.000.000
64
6,8
0,6
1,85
0,168
2,07
11,49
18.384.000

Bậc 4
16.250.000
7.200.000
5.037.500
28.487.500
55
6,8
0,6
1,85
0,144
1,78
11,17
17.872.000

Bậc 3
15.000.000
7.200.000
3.900.000
26.100.000
46
6,4
0,6
1,75
0,120
1,40
10,27
16.432.000

Bậc 2
13.750.000
7.200.000
2.887.500
23.837.500
45
Nhóm 15
Tiểu đoàn trưởng
Chính trị viên tiểu đoàn
Trưởng Công an xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Trung tá
7,4
0,5
1,98
0,175
2,77
12,82
20.504.000
Bậc 5

16.520.000
7.900.000
6.442.800
30.862.800
51
7,4
0,5
1,98
0,155
2,45
12,48
19.966.400
Bậc 4

15.340.000
7.900.000
5.215.600
28.455.600
43
7,4
0,5
1,98
0,135
2,13
12,14
19.428.800
Bậc 3

14.160.000
7.900.000
4.106.400
26.166.400
35
7,0
0,5
1,88
0,115
1,73
11,22
17.944.000
Bậc 2

12.980.000
7.900.000
3.115.200
23.995.200
34
6,6
0,5
1,78
0,095
1,35
10,32
16.510.400
Bậc 1

11.800.000
7.900.000
2.242.000
21.942.000
33
Thiếu tá
6,8
0,5
1,83
0,175
2,56
11,86
18.968.000

Bậc 6
17.700.000
7.200.000
7.080.000
31.980.000
69
6,8
0,5
1,83
0,155
2,26
11,54
18.468.800

Bậc 5
16.520.000
7.200.000
5.782.000
29.502.000
60
6,8
0,5
1,83
0,135
1,97
11,23
17.969.600

Bậc 4
15.340.000
7.200.000
4.602.000
27.142.000
51
6,8
0,5
1,83
0,115
1,68
10,92
17.470.400

Bậc 3
14.160.000
7.200.000
3.540.000
24.900.000
43
6,4
0,5
1,73
0,095
1,31
10,03
16.049.600

Bậc 2
12.980.000
7.200.000
2.596.000
22.776.000
42
6,0
0,5
1,63
0,075
0,98
9,18
14.680.000

Bậc 1
11.800.000
7.200.000
1.770.000
20.770.000
41
Đại úy
6,2
0,5
1,68
0,175
2,35
10,90
17.432.000
Bậc 6

17.700.000
7.200.000
7.080.000
31.980.000
83
6,2
0,5
1,68
0,155
2,08
10,61
16.971.200
Bậc 5

16.520.000
7.200.000
5.782.000
29.502.000
74
6,2
0,5
1,68
0,135
1,81
10,32
16.510.400
Bậc 4

15.340.000
7.200.000
4.602.000
27.142.000
64
6,2
0,5
1,68
0,115
1,54
10,03
16.049.600
Bậc 3

14.160.000
7.200.000
3.540.000
24.900.000
55
5,8
0,5
1,58
0,095
1,20
9,17
14.667.200
Bậc 2

12.980.000
7.200.000
2.596.000
22.776.000
55
5,4
0,5
1,48
0,075
0,89
8,34
13.336.000
Bậc 1

11.800.000
7.200.000
1.770.000
20.770.000
56
Nhóm 16
Phó Tiểu đoàn trưởng
Phó Chính trị viên tiểu đoàn
Thiếu tá
6,8
0,4
1,80
0,140
2,52
11,66
18.656.000
Bậc 6

16.650.000
7.200.000
6.660.000
30.510.000
64
6,8
0,4
1,80
0,124
2,23
11,36
18.169.600
Bậc 5

15.540.000
7.200.000
5.439.000
28.179.000
55
6,8
0,4
1,80
0,108
1,94
11,05
17.683.200
Bậc 4

14.430.000
7.200.000
4.329.000
25.959.000
47
6,8
0,4
1,80
0,092
1,66
10,75
17.196.800
Bậc 3

13.320.000
7.200.000
3.330.000
23.850.000
39
6,4
0,4
1,70
0,076
1,29
9,87
15.788.800
Bậc 2

12.210.000
7.200.000
2.442.000
21.852.000
38
6,0
0,4
1,60
0,060
0,96
9,02
14.432.000
Bậc 1

11.100.000
7.200.000
1.665.000
19.965.000
38
Đại úy
6,2
0,4
1,65
0,128
2,11
10,49
16.784.000

Bậc 6
16.650.000
6.500.000
6.160.500
29.310.500
75
6,2
0,4
1,65
0,112
1,85
10,21
16.336.000

Bậc 5
15.540.000
6.500.000
4.972.800
27.012.800
65
6,2
0,4
1,65
0,096
1,58
9,93
15.888.000

Bậc 4
14.430.000
6.500.000
3.896.100
24.826.100
56
6,2
0,4
1,65
0,080
1,32
9,65
15.440.000

Bậc 3
13.320.000
6.500.000
2.930.400
22.750.400
47
5,8
0,4
1,55
0,064
0,99
8,81
14.089.600

Bậc 2
12.210.000
6.500.000
2.075.700
20.785.700
48
5,4
0,4
1,45
0,048
0,70
7,99
12.790.400

Bậc 1
16.650.000
7.200.000
6.660.000
30.510.000
64
Nhóm 17
Đại đội trưởng
Chính trị viên Đại đội
Thiếu tá
6,8
0,3
1,78
0,105
2,49
11,47
18.344.000
Bậc 6

15.600.000
6.500.000
6.084.000
28.184.000
69
6,8
0,3
1,78
0,093
2,20
11,17
17.870.400
Bậc 5

14.560.000
6.500.000
4.950.400
26.010.400
60
6,8
0,3
1,78
0,081
1,92
10,87
17.396.800
Bậc 4

13.520.000
6.500.000
3.920.800
23.940.800
51
6,8
0,3
1,78
0,069
1,63
10,58
16.923.200
Bậc 3

12.480.000
6.500.000
2.995.200
21.975.200
43
6,4
0,3
1,68
0,057
1,27
9,71
15.528.000
Bậc 2

11.440.000
6.500.000
2.173.600
20.113.600
43
6,0
0,3
1,58
0,045
0,95
8,87
14.184.000
Bậc 1

10.400.000
6.500.000
1.456.000
18.356.000
44
Đại úy
6,2
0,3
1,63
0,102
2,21
10,44
16.699.200

Bậc 6
15.600.000
5.900.000
5.616.000
27.116.000
80
6,2
0,3
1,63
0,090
1,95
10,17
16.264.000

Bậc 5
14.560.000
5.900.000
4.513.600
24.973.600
71
6,2
0,3
1,63
0,078
1,69
9,89
15.828.800

Bậc 4
13.520.000
5.900.000
3.515.200
22.935.200
61
6,2
0,3
1,63
0,066
1,43
9,62
15.393.600

Bậc 3
12.480.000
5.900.000
2.620.800
21.000.800
52
5,8
0,3
1,53
0,054
1,10
8,78
14.043.200

Bậc 2
15.600.000
6.500.000
6.084.000
28.184.000
69
5,4
0,3
1,43
0,042
0,80
7,97
12.744.000

Bậc 1
14.560.000
6.500.000
4.950.400
26.010.400
60
Thượng úy
5,7
0,3
1,50
0,090
1,80
9,39
15.024.000
Bậc 6

13.520.000
6.500.000
3.920.800
23.940.800
51
5,7
0,3
1,50
0,078
1,56
9,14
14.620.800
Bậc 5

12.480.000
6.500.000
2.995.200
21.975.200
43
5,7
0,3
1,50
0,066
1,32
8,89
14.217.600
Bậc 4

11.440.000
6.500.000
2.173.600
20.113.600
43
5,7
0,3
1,50
0,054
1,08
8,63
13.814.400
Bậc 3

10.400.000
6.500.000
1.456.000
18.356.000
44

Nguồn bảng lương: Wikipedia

Tham khảo

[full_width]

Bài liên quan

HỎI VÀ ĐÁP

Tổng số ý kiến: 2
  1. Cho mình xin hỏi ai biên soạn ra bảng lương mới này ạ?

    Trả lờiXóa
  2. sỹ quan là trợ lý các ngành không có hệ số trách nhiệm thì lương lại thấp hơn lương cũ à?

    Trả lờiXóa
Lưu ý:
- Đóng góp ý kiến, nêu thắc mắc vào khung bên dưới bằng tiếng Việt có dấu, nếu không sẽ bị xóa.

- Đọc kỹ phần Hỏi - Đáp trước khi hỏi, những câu hỏi trùng nội dung có thể sẽ không trả lời.

Tên

Anti Virus,11,Âm thanh,4,Bảng lương,22,Bảo hiểm,6,Biểu mẫu,11,Bình luận BLHS,24,Bộ Luật,49,Calendar,9,Cán bộ công chức,35,CMND,15,Cư trú,14,Dân sự,10,Doanh nghiệp,24,Đất đai - Nhà ở,18,Đầu tư - Đấu thầu,19,Ebook,11,Game,3,Giao thông,48,Giấy tờ xe,31,Hệ thống,9,Hình ảnh,14,Hình sự,18,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,13,Hôn nhân Gia đình,13,Khai sinh,9,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,15,Luật cơ bản,92,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,59,Nghĩa vụ quân sự,9,Phần mềm điện thoại,12,Phần mềm PC,93,Quyết định,1,Tải file,21,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,19,Thủ tục hành chính,73,Tố tụng hình sự,12,Trắc nghiệm,14,Trực tuyến,6,Văn bản,2132,Văn phòng,14,Video,4,Xây dựng,11,Xử phạt,2,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm: Bảng lương sĩ quan quân đội công an năm 2021 - phần 2
Bảng lương sĩ quan quân đội công an năm 2021 - phần 2
Dự kiến bảng lương sĩ quan quân đội, sĩ quan công an theo chức vụ, chức danh và cấp bậc quân hàm/cấp hàm (Bảng 3 trong 5 bảng lương mới) - phần 2.
https://1.bp.blogspot.com/-6vDsP4AMyGU/WxKgPgKIUaI/AAAAAAAAK2o/OSV9QdnvCs0ORf7OfsS0oZ4gHMYI67zwACLcBGAs/s200/luong%2Btoi%2Bthieu-min.jpg
https://1.bp.blogspot.com/-6vDsP4AMyGU/WxKgPgKIUaI/AAAAAAAAK2o/OSV9QdnvCs0ORf7OfsS0oZ4gHMYI67zwACLcBGAs/s72-c/luong%2Btoi%2Bthieu-min.jpg
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm
https://www.tracuuphapluat.info/2020/03/bang-luong-si-quan-quan-doi-cong-an-2021-bang-3-2.html
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/2020/03/bang-luong-si-quan-quan-doi-cong-an-2021-bang-3-2.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts Xem tất cả các bài viết Đọc tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Trang chủ PAGES Bài viết View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Table of Content