Bảng lương, bậc lương, hệ số lương, mã ngạch kỹ sư 2024

Tổng hợp bảng lương, hệ số lương, bậc lương, mã ngạch của kỹ sư mới nhất, áp dụng từ ngày 01/7/2023 (kỹ sư là viên chức, kỹ sư là người lao động).
Bảng lương, bậc lương, mã ngạch kỹ sư
Mức lương của kỹ sư hiện nay trong các đơn vị, công ty, doanh nghiệp nhà nước và mức lương kỹ sư làm việc trong các loại hình doanh nghiệp tư nhân sẽ có sự khác nhau tùy theo chức danh nghề nghiệp, vị trí công việc là viên chức hay người lao động thông qua sự thỏa thuận với công ty.

I. Bảng lương của kỹ sư là viên chức

Kỹ sư làm việc trong các đơn vị, công ty, doanh nghiệp nhà nước (ví dụ: kỹ sư điện của tập đoàn EVN và các chi nhánh điện lực các tỉnh) được gọi là viên chức, có ngạch là kỹ sư và được xếp theo 4 hạng là Kỹ sư cao cấp, mã ngạch: V.05.02.05; Kỹ sư chính, mã ngạch: V.05.02.06; Kỹ sư, mã ngạch: V.05.02.07; Kỹ thuật viên, mã ngạch: V.05.02.08.

Sau đây là bảng lương, có kèm theo hệ số, bậc lương và mã ngạch của viên chức là Kỹ sư tính đến ngày 30/6/2024 dựa trên mức lương cơ sở hiện nay là 1.800.000 đồng/tháng (tăng khoảng 20,8% so với trước đây). Từ ngày 01/7/2024 viên chức kỹ sư sẽ được áp dụng theo bảng lương mới theo Nghị Quyết 27 về cải cách tiền lương và mức lương sẽ tăng hơn.

Bảng lương kỹ sư đến 30/6/2024:

Hạng Kỹ sư cao cấp có 7 bậc, hạng kỹ sư chính có 8 bậc, hạng kỹ sư có 9 bậc và hạng kỹ thuật viên có 12 bậc. Tương ứng với từng bậc sẽ có hệ số lương. Mức lương kỹ sư là viên chức sẽ được tính theo công thức: Mức lương = [Hệ số lương] X [Mức lương cơ sở]

Cụ thể như sau:

Bậc
1

Bậc
2

Bậc
3

Bậc
4

Bậc
5

Bậc
6

Bậc
7

Bậc
8

Bậc
9

Bậc
10

Bậc
11

Bậc
12

Kỹ sư cao cấp (hạng I), mã ngạch: V.05.02.05 (Viên chức loại A3.1)

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

VK 5%

Mức lương

(áp dụng mức 1.800.000đ)

11.160.000

11.808.000

12.456.000

13.104.000

13.752.000

14.400.000

Kỹ sư chính (hạng II), mã ngạch: V.05.02.06 (Viên chức loại A2.1)

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

VK 5%

Mức lương

(áp dụng mức 1.800.000đ)

7.920.000

8.532.000

9.144.000

9.756.000

10.368.000

10.980.000

11.592.000

12.204.000

Kỹ sư (hạng III), mã ngạch: V.05.02.07 (Viên chức loại A1)

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

VK 5%

Mức lương

(áp dụng mức 1.800.000đ)

4.212.000

4.806.000

5.400.000

5.994.000

6.588.000

7.182.000

7.776.000

8.370.000

8.964.000

Kỹ thuật viên (Hạng IV), mã ngạch: V.05.02.08 (Viên chức loại B)

Hệ số lương

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương

(áp dụng mức 1.800.000đ)

3.708.000

4.068.000

4.428.000

4.788.000

5.148.000

5.508.000

5.868.000

6.228.000

6.588.000

6.948.000

7.308.000


Chú thích: VK: Vượt khung

Một số lưu ý về bảng lương của kỹ sư

- Ngạch bậc kỹ sư áp dụng cho người tốt nghiệp đại học (chuyên ngành đào tạo chuyên sâu) hoặc cao đẳng (theo Luật giáo dục nghề nghiệp 2014, người tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật được gọi là kỹ sư thực hành) (còn gọi là cử nhân kỹ sư)

- Bảng lương kỹ sư nêu trên căn cứ từ Bảng lương số 3 ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

- Kỹ sư mới ra trường được tuyển dụng, sau khi hết thời gian tập sự và có quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp thì được xếp bậc lương như sau:
  • Khi tuyển dụng vào có trình độ cao đẳng, được xếp hạng kỹ thuật viên (hạng IV, mã số V.05.02.08), bậc 2, hệ số lương 2,06, tương ứng với mức lương 3.069.400 đồng/tháng (tính theo lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng). Sau 2 năm tăng 1 bậc lương tương ứng với hệ số nêu trong bảng lương trên.
  • Khi tuyển dụng vào có trình độ đại học, được xếp hạng kỹ sư (hạng III, mã số V.05.02.07), bậc 1/8, hệ số lương 2,34, tương ứng với mức lương 3.486.600 đồng/tháng (tính theo lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng). Sau 3 năm tiếp theo tăng 1 bậc lương tương ứng với hệ số nêu trong bảng lương trên (bậc 2/8). Sau 3 năm tiếp tăng 1 bậc lương tương ứng với hệ số nêu trong bảng lương trên.
  • Khi tuyển dụng vào có trình độ thạc sĩ, được xếp hạng kỹ sư (hạng III, mã số V.05.02.07), bậc 2/8, hệ số lương 2,67, tương ứng với mức lương 3.978.300 đồng/tháng (tính theo lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng). Sau 3 năm tiếp theo tăng 1 bậc lương tương ứng với hệ số nêu trong bảng lương trên (bậc 3/8). 3 năm tiếp thì được tăng 1 bậc lương tương ứng với hệ số nêu trong bảng lương trên.
  • Khi tuyển dụng vào có trình độ tiến sĩ, được xếp hạng kỹ sư (hạng III, mã số V.05.02.07), bậc 3, hệ số lương 3,00, tương ứng với mức lương 4.470.000 đồng/tháng (tính theo lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng). Sau 3 năm tăng 1 bậc lương tương ứng với hệ số nêu trong bảng lương trên.

Trên đây chỉ là mức lương cơ bản hàng tháng theo mức lương cơ sở áp dụng cho các kỹ sư làm việc tại các đơn vị, công ty, doanh nghiệp nhà nước (được xếp hạng là viên chức). Tổng thu nhập thực tế hàng tháng của kỹ sư (mức lương thực nhận) sẽ được tính theo hiệu quả sản xuất kinh doanh của mỗi doanh nghiệp và không thấp hơn mức lương cơ bản nói trên.

- Về nâng bậc lương (quy định tại Quyết định 51/QĐ-LĐTBXH năm 2014 về Quy chế Nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn đối với công, viên chức và người lao động):

  • Hạng Kỹ sư, kỹ sư chính, kỹ sư cao cấp (chức danh viên chức loại A3, A2, A1): sau 3 năm (đủ 36 tháng) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức danh được xét nâng 1 bậc lương;
  • Hạng kỹ thuật viên (chức danh viên chức loại B): sau 2 năm (đủ 24 tháng) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức danh được xét nâng 1 bậc lương.

-  Thường chỉ có những viên chức làm việc ở trong các Tổng công ty hoặc các Bộ thuộc Chính phủ mới có chức danh Kỹ sư cao cấp

II. Mức lương của kỹ sư là người lao động

Khác với kỹ sư làm việc trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp Nhà nước, mức lương của kỹ sư là người lao động làm việc tại các loại hình doanh nghiệp khác (DNTN, công ty TNHH...) được xác định theo thỏa thuận lương trong hợp đồng lao động ký kết với doanh nghiệp. Mức lương này không theo bảng lương nói trên, tuy nhiên không được thấp hơn lương tối thiểu cho người lao động theo vùng (do Chính phủ quy định) và phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng (do đã qua đào tạo nghề).

1. Mức lương tối thiểu theo tháng của kỹ sư

Mức lương tối thiểu theo tháng của kỹ sư trong doanh nghiệp ngoài nhà nước (áp dụng đến ngày 30/06/2024 theo quy định tại Nghị định 38/2022/NĐ-CP), cụ thể như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu theo tháng

Mức lương tối thiểu của kỹ sư (thêm 7%)

Ghi chú

Vùng

I

4.680.000 đồng/tháng

4.680.000 + (4.680.000 x 7%) = 5.007.600 đồng/tháng

Vùng I: thành phố, quận, huyện, thị xã có kinh tế phát triển

Vùng

II

4.160.000 đồng/tháng

4.160.000 + (4.160.000 x 7%) = 4.451.200 đồng/tháng

Vùng II: các huyện, tỉnh, thành phố có kinh tế tương đối phát triển

Vùng

III

3.640.000 đồng/tháng

3.640.000 + (3.640.000 x 7%) = 3.894.800 đồng/tháng

Vùng III: các quận, huyện, thị xã, có kinh tế ở mức khá, nhưng thấp hơn vùng II

Vùng

IV

3.250.000

đồng/tháng

3.250.000 + (3.250.000 x 7%) = 3.477.500 đồng/tháng

Vùng IV: các huyện, thị xã có nền kinh tế chưa phát triển, khó khăn

2. Mức lương tối thiểu của kỹ sư tính theo giờ

Vùng

Mức lương tối thiểu theo giờ

Mức lương tối thiểu theo tháng

Mức lương tối thiểu của kỹ sư (thêm 7%)

Ghi chú

Vùng

I

22.500 đồng/giờ

22.500 đồng/giờ x 8 giờ/ngày x 26 ngày làm việc = 4.680.000 đồng

 

4.680.000 + (4.680.000 x 7%) = 5.007.600 đồng/tháng

Vùng I: thành phố, quận, huyện, thị xã có kinh tế phát triển

Vùng

II

20.000 đồng/giờ

20.000 đồng/giờ x 8 giờ/ngày x 26 ngày làm việc = 4.160.000 đồng

4.160.000 + (4.160.000 x 7%) = 4.451.200 đồng/tháng

Vùng II: các huyện, tỉnh, thành phố có kinh tế tương đối phát triển

Vùng

III

17.500 đồng/giờ

17.500 đồng/giờ x 8 giờ/ngày x 26 ngày làm việc = 3.640.000 đồng

3.640.000 + (3.640.000 x 7%) = 3.894.800 đồng/tháng

Vùng III: các quận, huyện, thị xã, có kinh tế ở mức khá, nhưng thấp hơn vùng II

Vùng

IV

15.600 đồng/giờ

15.600 đồng/giờ x 8 giờ/ngày x 26 ngày làm việc

3.250.000 + (3.250.000 x 7%) = 3.477.500 đồng/tháng

Vùng IV: các huyện, thị xã có nền kinh tế chưa phát triển, khó khăn

- Danh mục các địa bàn (Vùng I, II, III, IV) áp dụng mức lương tối thiểu vùng được quy định tại phần Phụ lục của Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.

- Căn cứ vào kết quả kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp, trình độ năng lực, tính chất khối lượng công việc được giao và thỏa thuận với doanh nghiệp mà mức lương thực nhận sẽ tăng nhiều hay ít so với mức lương tối thiểu nói trên.

- Mức lương tối thiểu tháng theo 4 vùng, áp dụng từ ngày 1/7/2024 như sau:

  • Lương tối thiểu vùng I là 4.960.000 đồng/tháng (tăng 280.000 đồng);
  • Lương tối thiểu vùng II là 4.410.000 đồng/tháng (tăng 250.000 đồng);
  • Lương tối thiểu vùng III là 3.860.000 đồng/tháng (tăng 220.000 đồng);
  • Lương tối thiểu vùng IV là 3.450.000 đồng/tháng (tăng 200.000 đồng).

- Mức lương tối thiểu giờ từ ngày 1/7/2024 (tăng 6%):

  • Lương tối thiểu giờ vùng I là 23.800 đồng/giờ (tăng 1.300 đồng);
  • Lương tối thiểu giờ vùng II là 21.200 đồng/giờ (tăng 1.200 đồng);
  • Lương tối thiểu giờ vùng III là 18.600 đồng/giờ (tăng 1.100 đồng);
  • Lương tối thiểu giờ vùng IV là 16.600 đồng/giờ (tăng 1.000 đồng).

Căn cứ pháp lý việc xếp hạng, xếp lương kỹ sư:

Minh Hùng (Tổng hợp)

Tham khảo thêm:

Ý KIẾN

  1. Doanh nghiệp tôi có một số trường hợp trình độ đào tạo là kỹ sư, khi tiếp nhận được bó trí công việc trực tiếp sản xuất, nghề sửa chữa Thiết bị điện nhà máy điện, xếp lương bậc thợ 7 bậc (5/7), khi điều động về phòng Kỹ thuật làm công việc của chuyên viên, lương vẫn giữ nguyên bậc thợ 7 bậc, thời gian từ tháng 01 năm 2009 đến tháng 11 năm 2011. Đến nay tháng 6 năm 2021 tôi xin điều chỉnh chức danh nghề là kỹ sư thời gian trên thì có phải điều chỉnh hệ số lương về lương kỹ sư không?

    Trả lờiXóa
  2. Nặc danh10:25

    Ví dụ: Kỹ sư bậc 8 (viên chức) thì bắt đầu từ 1/7/2024 lương sẽ là bao nhiêu

    Trả lờiXóa
Lưu ý:
- Các bạn đóng góp ý kiến, nêu thắc mắc cần giải đáp vào khung bên dưới bằng tiếng Việt có dấu.

- Đọc kỹ phần Hỏi - Đáp trước khi hỏi, những câu hỏi trùng nội dung có thể sẽ không trả lời.

Tên

Anti Virus,11,Âm thanh,4,Bảng lương,36,Bảo hiểm,6,Biểu mẫu,18,Bình luận BLHS,27,Bộ Luật,49,Calendar,9,Cán bộ công chức,47,CCCD,9,CMND,8,Cư trú,21,Dân sự,10,Doanh nghiệp,24,Đất đai - Nhà ở,18,Đầu tư - Đấu thầu,23,Ebook,11,Game,4,Giao thông,53,Giấy tờ xe,34,Hệ thống,9,Hình ảnh,15,Hình sự,18,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,8,Hôn nhân Gia đình,13,Khai sinh,9,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,16,Luật cơ bản,91,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,60,Nghĩa vụ quân sự,10,Phần mềm điện thoại,15,Phần mềm PC,102,Quyết định,1,Tải file,22,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,18,Thủ thuật Zalo,2,Thủ tục hành chính,79,Tố tụng hình sự,12,Trắc nghiệm,15,Trực tuyến,11,Văn bản,2149,Văn phòng,15,Vi phạm giao thông,6,Video,4,Xây dựng,11,Xử phạt,3,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ Tục Hành Chính - Thủ thuật phần mềm: Bảng lương, bậc lương, hệ số lương, mã ngạch kỹ sư 2024
Bảng lương, bậc lương, hệ số lương, mã ngạch kỹ sư 2024
Tổng hợp bảng lương, hệ số lương, bậc lương, mã ngạch của kỹ sư mới nhất, áp dụng từ ngày 01/7/2023 (kỹ sư là viên chức, kỹ sư là người lao động).
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEi2lFA1BJw3v3haDjmND4Xo-wirmKcKdy-tLBoTga9YlY1jZcqaAnAuULhfGYTEYvqi6zHi-OvxlPzHu8EdVUXlE6sYuDo8w1wbIyv2j4RFi0bh93Jm7K6FizrpYfvGEHG0JF7gK55RAq8/w193-h200/ky+su.jpg
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEi2lFA1BJw3v3haDjmND4Xo-wirmKcKdy-tLBoTga9YlY1jZcqaAnAuULhfGYTEYvqi6zHi-OvxlPzHu8EdVUXlE6sYuDo8w1wbIyv2j4RFi0bh93Jm7K6FizrpYfvGEHG0JF7gK55RAq8/s72-w193-c-h200/ky+su.jpg
Tra cứu pháp luật - Thủ Tục Hành Chính - Thủ thuật phần mềm
https://www.tracuuphapluat.info/2021/03/bang-luong-bac-luong-ma-ngach-ky-su.html
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/2021/03/bang-luong-bac-luong-ma-ngach-ky-su.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Không thấy bài viết nào Xem tất cả bài viết Đọc tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Trang chủ PAGES Bài viết View All RECOMMENDED FOR YOU Chủ đề ARCHIVE Tìm kiếm với từ khóa ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Th.1 Th.2 Th.3 Th.4 Tháng 5 Th.6 Th.7 Th.8 Th.9 Th.10 Th.11 Th.12 just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Table of Content