Bảng lương, hệ số lương, phụ cấp mới nhất quân đội công an 2019 2020

Sau đây là Bảng lương (theo hệ số lương hiện hành) và phụ cấp của lực lượng quân đội, công an được cập nhật mới nhất dựa trên mức lương cơ sở (áp dụng từ ngày 01/7/2019 là 1.490.000 đồng/tháng, kể từ ngày 01/07/2020 là 1.600.000 đồng/tháng). Bảng lương, phụ cấp của những người làm trong quân đội nhân dân, công an nhân dân gồm các bảng như sau:

Bảng lương quân đội công anCó 04 bảng lương gồm:

  1. Bảng lương cấp bậc quân hàm
  2. Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân dân.
  3. Bảng nâng lương đối với sĩ quan cấp tướng thuộc quân đội nhân dân và công an nhân dân
  4. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.
Tham khảo thêm: Bảng lương mới của công chức, viên chức, công an, quân đội từ năm 2021

Có 03 bảng phụ cấp gồm:

  1. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội nhân dân và công an nhân dân.
  2. Bảng Phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân và công an nhân dân.
  3. Phụ cấp thâm niên nghề
Tham khảo thêm: Tổng hợp phụ cấp cán bộ, công viên chức, quân đội công an từ năm 2021
Tải về Bảng lương, phụ cấp Quân đội, Công an: TẠI ĐÂY

1. Bảng lương cấp bậc quân hàm

                  Đơn vị tính: 1.000 đồng
BẢNG LƯƠNG THEO CẤP BẬC QUÂN HÀM
STT
Cấp bậc quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu
Hệ số
Mức lương từ 01/07/2019
Mức lương từ 01/07/2020 
1
Đại tướng
-
10,4
 15,496,000
16,640,000
2
Thượng tướng
-
9,8
14,602,000
15,680,000
3
Trung tướng
-
9,2
13,708,000
14,720,000
4
Thiếu tướng
Bậc 9
8,6
12,814,000
13,760,000
5
Đại tá
Bậc 8
8
11,920,000
12,800,000
6
Thượng tá
Bậc 7
7,3
10,877,000
11,680,000
7
Trung tá
Bậc 6
6,6
 9,834,000
10,560,000
8
Thiếu tá
Bậc 5
6
8,940,000 
9,600,000
9
Đại úy
Bậc 4
5,4
 8,046,000
8,640,000
10
Thượng úy
Bậc 3
5
 7,450,000
8,000,000
11
Trung úy
Bậc 2
4,6
  6,854,000
7,360,000
12
Thiếu úy
Bậc 1
4,2
 6,258,000
6,720,000
13
Thượng sĩ
-
3,8
5,662,000
6,080,000
14
Trung sĩ
-
3,5
5,215,000 
5,600,000
15
Hạ sĩ
-
3,2
4,768,000
5,120,000

2. Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân dân.

                        Đơn vị tính: 1.000 đồng
BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM
SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN
STT
Cấp bậc quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu
Nâng lương lần 1
Nâng lương lần 2
Hệ số
Mức lương từ 01/07/2019
Mức lương từ 01/07/2020
Hệ số
Mức lương từ 01/07/2019
Mức lương từ 01/07/2020
1
Đại tướng
-
11
16.390.000
17,600,000
-
-

2
Thượng tướng
-
10,4
15.496.000
16,640,000
-
-

3
Trung tướng
-
9,8
14.602.000
15,680,000
-
-

4
Thiếu tướng
Bậc 9
9,2
13.708.000
14,720,000
-
-

5
Đại tá
Bậc 8
8,4
12,516,000
13,440,000
8,6
12,814,000
13,440,000
6
Thượng tá
Bậc 7
7,7
11,473,000
12,320,000
8,1
12,069,000
12,320,000
7
Trung tá
Bậc 6
7
10,430,000
11,200,000
7,4
11,026,000
11,200,000
8
Thiếu tá
Bậc 5
6,4
9,536,000
10,240,000
6,8
10,132,000
10,240,000
9
Đại úy
-
5,8
8,642,000
9,280,000
6,2
9,238,000
9,280,000
10
Thượng úy
-
5,35
7,971,500
8,560,000
5,7
8,493,000
8,560,000

3. Bảng nâng lương đối với sĩ quan cấp tướng thuộc quân đội nhân dân và công an nhân dân

TT
Cấp bậc quân hàm
Hệ số nâng lương (1 lần)
1
Đại tướng
11,00
2
Thượng tướng
10,40
3
Trung tướng
9,80
4
Thiếu tướng
9,20
Ghi chú: Thời hạn nâng lương của cấp bậc quân hàm Thiếu tướng, Trung tướng, Thượng tướng và Đại tướng là 4 năm.

4. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an

                  Đơn vị tính: 1.000 đồng
Bảng lương Quân nhân chuyên nghiệp
và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Bậc
Nhóm 1
Nhóm 2
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1
3,85
 5,736,500
6,160,000
3,65
 5,438,500
5,840,000
Bậc 2
4,2
 6,258,000 
6,720,000
4
 5,960,000
6,400,000
Bậc 3
4,55
 6,779,500
7,280,000
4,35
 6,481,500
6,960,000
Bậc 4
4,9
 7,301,000 
7,840,000
4,7
 7,003,000
7,520,000
Bậc 5
5,25
 7,822,500
8,400,000
5,05
 7,524,500
8,080,000
Bậc 6
5,6
 8,344,000 
8,960,000
5,4
 8,046,000
8,640,000
Bậc 7
5,95
 8,865,500
9,520,000
5,75
 8,567,500
9,200,000
Bậc 8
6,3
 9,387,000
10,080,000
6,1
 9,089,000 
9,760,000
Bậc 9
6,65
 9,908,500 
10,640,000
6,45
 9,610,500
10,320,000
Bậc 10
6,7
 10,430,000
10,720,000
6,8
 10,132,000
10,880,000
Bậc 11
7,35
 10,951,500 
11,760,000
7,15
 10,653,500
11,440,000
Bậc 12
7,7
 11,473,000
12,320,000
7,5
 11,175,000
12,000,000

Bảng lương Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp
Bậc
Nhóm 1
Nhóm 2
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1
3,5
 5,215,000 
5,600,000
3,2
 4,768,000
5,120,000
Bậc 2
3,8
 5,662,000
6,080,000
3,5
 5,215,000
5,600,000
Bậc 3
4,1
 6,109,000
6,560,000
3,8
 5,662,000
6,080,000
Bậc 4
4,4
 6,556,000
7,040,000
4,1
 6,109,000
6,560,000
Bậc 5
4,7
 7,003,000 
7,520,000
4,4
 6,556,000 
7,040,000
Bậc 6
5
 7,450,000 
8,000,000
4,7
 7,003,000
7,520,000
Bậc 7
5,3
 7,897,000
8,480,000
5
 7,450,000
8,000,000
Bậc 8
5,6
 8,344,000
8,960,000
5,3
 7,897,000
8,480,000
Bậc 9
5,9
 8,791,000
9,440,000
5,6
 8,344,000
8,960,000
Bậc 10
6,2
 9,238,000
9,920,000
5,9
 8,791,000
9,440,000

Bảng lương Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp
Bậc
Nhóm 1
Nhóm 2
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1
3,2
 4,768,000
5,120,000
2,95
 4,395,500
4,720,000
Bậc 2
3,45
 5,140,500
5,520,000
3,2
 4,768,000
5,120,000
Bậc 3
3,7
 5,513,000
5,920,000
3,45
 5,140,500
5,520,000
Bậc 4
3,95
 5,885,500
6,320,000
3,7
 5,513,000
5,920,000
Bậc 5
4,2
 6,258,000
6,720,000
3,95
 5,885,500
6,320,000
Bậc 6
4,45
 6,630,500
7,120,000
4,2
 6,258,000
6,720,000
Bậc 7
4,7
 7,003,000
7,520,000
4,45
 6,630,500
7,120,000
Bậc 8
4,95
 7,375,500
7,920,000
4,7
 7,003,000
7,520,000
Bậc 9
5,2
 7,748,000
8,320,000
4,95
 7,375,500
7,920,000
Bậc 10
5,45
 8,120,500
8,720,000
5,2
 7,748,000
8,320,000

 BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG LOẠI A
Bậc
Nhóm 1
Nhóm 2
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1
3,5
5.215.000
5,600,000
3,2
4.768.000
5,120,000
Bậc 2
3,85
5.736.500
6,160,000
3,55
5.289.500
5,680,000
Bậc 3
4,2
6.258.000
6,720,000
3,9
5.811.000
6,240,000
Bậc 4
4,55
6.779.500
7,280,000
4,25
6.332.500
6,800,000
Bậc 5
4,9
7.301.000
7,840,000
4,6
6.854.000
7,360,000
Bậc 6
5,25
7.822.500
8,400,000
4,95
7.375.500
7,920,000
Bậc 7
5,6
7.784.000
8,960,000
5,3
7.897.000
8,480,000
Bậc 8
5,95
8.665.500
9,520,000
5,65
8.418.500
9,040,000
Bậc 9
6,3
9.387.000
10,080,000
6
8.940.000
9,600,000
Bậc 10
6,65
9.908.500
10,640,000
6,35
9.461.500
10,160,000

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG LOẠI B
Bậc
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1
2,9
4.321.000
4,640,000
Bậc 2
3,2
4.768.000
5,120,000
Bậc 3
3,5
5.215.000
5,600,000
Bậc 4
3,8
5.662.000
6,080,000
Bậc 5
4,1
6.109.000
6,560,000
Bậc 6
4,4
6.556.000
7,040,000
Bậc 7
4,7
7.003.000
7,520,000
Bậc 8
5
7.450.000
8,000,000
Bậc 9
5,3
7.897.000
8,480,000
Bậc 10
5,6
8.344.000
8,960,000

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG LOẠI C
Bậc
Hệ số lương
Mức lương từ 01/7/2019
Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1
2,7
4.023.000
4,320,000
Bậc 2
2,95
4.395.500
4,720,000
Bậc 3
3,2
4.768.000
5,120,000
Bậc 4
3,45
5.140.500
5,520,000
Bậc 5
3,7
5.513.000
5,920,000
Bậc 6
3,95
5.885.500
6,320,000
Bậc 7
4,2
6.258.000
6,720,000
Bậc 8
4,45
6.630.500
7,120,000
Bậc 9
4,7
7.003.000
7,520,000
Bậc 10
4,95
7.375.500
7,920,000
Lưu ý: Đến năm 2021, bảng lương đối với lực lượng vũ trang sẽ có sự thay đổi, gồm 3 bảng lương (thay thế cho 2 bảng lương nói trên):
- 01 bảng lương sĩ quan quân đội, sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ công an (theo chức vụ, chức danh và cấp bậc quân hàm/cấp hàm);
- 01 bảng lương quân nhân chuyên nghiệp, chuyên môn kỹ thuật công an;
- 01 bảng lương công nhân quốc phòng, công nhân công an.

* Về phụ cấp có 3 loại gồm: phụ cấp quân hàm, phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên cụ thể như sau:

1. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội và công an

                     Đơn vị tính: 1.000 đồng
BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI VÀ CÔNG AN
STT
Cấp bậc quân hàm sĩ quan, binh sĩ
Hệ số
Mức phụ cấp từ 01/07/2019
Mức phụ cấp từ 01/07/2020
1
Thượng sĩ
0,7
 1,043,000
1,120,000
2
Trung sĩ
0,6
 894,000
0,960,000
3
Hạ sĩ
0,5
 745,000
0,800,000
4
Binh nhất
0,45
 670,500
0,720,000
5
Binh nhì
0,4
 596,000
0,640,000

2. Bảng Phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội và công an

                          Đơn vị tính: 1.000 đồng

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI VÀ CÔNG AN
STT
Chức danh lãnh đạo
Hệ số
Từ 01/07/2019
Từ 01/07/2020
1
Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Nếu xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50.
 2,235,000
2,400,000
2
Tổng tham mưu trưởng
1,4
 2,086,000
2,240,000
3
Tư lệnh quân khu
1,25
 1,862,500 
2,000,000
4
Tư lệnh quân đoàn
1,1
 1,639,000
1,760,000
5
Phó tư lệnh quân đoàn
1
 1,490,000 
1,600,000
6
Sư đoàn trưởng
0,9
 1,341,000
1,440,000
7
Lữ đoàn trưởng
0,8
 1,192,000
1,280,000
8
Trung đoàn trưởng
0,7
 1,043,000
1,120,000
9
Phó trung đoàn trưởng
0,6
 894,000
960,000
10
Tiểu đoàn trưởng
0,5
 745,000
800,000
11
Phó tiểu đoàn trưởng
0,4
 596,000
640,000
12
Đại đội trưởng
0,3
 447,000 
480,000
13
Phó đại đội trưởng
0,25
 372,500
400,000
14
Trung đội trưởng
0,2
 298,000
320,000
Ghi chú: Các chức danh lãnh đạo khác thuộc quân đội nhân dân và công an nhân dân được xác định theo nguyên tắc tương đương, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quy định cụ thể sau khi có thoả thuận của liên Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính.

3. Phụ cấp thâm niên nghề

Áp dụng đối với sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân, sĩ quan và hạ sĩ quan hưởng lương thuộc công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu và cán bộ, công chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức danh chuyên ngành: hải quan, tòa án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự, kiểm lâm.
Mức phụ cấp như sau: sau 5 năm (đủ 60 tháng) tại ngũ hoặc làm việc liên tục trong ngành cơ yếu, hải quan, tòa án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự, kiểm lâm thì được hưởng phụ cấp thâm niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có); từ năm thứ sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%.”

Tổng hợp các chế độ phụ cấp theo lương của lực lượng công an, quân đội (Cơ sở pháp lý: Nghị định 204/2004/NĐ-CP)

1. Phụ cấp thâm niên vượt khung

* Áp dụng: Quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.
* Mức phụ cấp:
- Quân nhân xếp lương theo các ngạch từ loại A0 đến loại A3 của các chức danh thì sau khi đủ 36 tháng đã xếp bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh thì được hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung bằng 5% mức lương của bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh đó; từ năm thứ tư trở đi mỗi năm được tính thêm 1%;
- Nếu không hoàn thành nhiệm vụ được giao hàng năm hoặc bị kỷ luật một trong các hình thức khiển trách, cảnh cáo, cách chức hoặc bị bãi nhiệm thì cứ mỗi năm không hoàn thành nhiệm vụ hoặc bị kỷ luật bị kéo dài thêm thời gian tính hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung 1 năm (đủ 12 tháng) so với thời gian quy định.
* Chú ý: Phụ cấp thâm niên vượt khung được dùng để tính đóng và hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.

2. Phụ cấp kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo

* Áp dụng: đối tượng đang giữ chức danh lãnh đạo ở một cơ quan, đơn vị, đồng thời được bầu cử hoặc được bổ nhiệm kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác mà cơ quan, đơn vị này được bố trí biên chế chuyên trách người đứng đầu nhưng hoạt động kiêm nhiệm.
* Mức phụ cấp: bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung.

3. Phụ cấp khu vực

* Áp dụng: đối với các đối tượng làm việc ở những nơi xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu.
* Mức phụ cấp: gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung.
* Chú ý: Đối với hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc lực lượng vũ trang, phụ cấp khu vực được tính so với mức phụ cấp quân hàm binh nhì.

4. Phụ cấp đặc biệt

* Áp dụng: đối với các đối tượng làm việc ở đảo xa đất liền và vùng biên giới có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.
* Phụ cấp: gồm 3 mức: 30%; 50% và 100% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung hoặc phụ cấp quân hàm hiện hưởng đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc lực lượng vũ trang.

5. Phụ cấp thâm niên nghề

* Áp dụng: đối với sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân, sĩ quan và hạ sĩ quan hưởng lương thuộc công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu.
* Mức phụ cấp như sau: sau 5 năm (đủ 60 tháng) tại ngũ hoặc làm việc liên tục trong ngành cơ yếu thì được hưởng phụ cấp thâm niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có); từ năm thứ sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%.

6. Phụ cấp trách nhiệm công việc

* Áp dụng: người làm việc trong tổ chức cơ yếu được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc bảo vệ cơ mật mật mã.
* Phụ cấp gồm 3 mức: 0,1; 0,2 và 0,3 so với mức lương tối thiểu chung.

7. Phụ cấp phục vụ quốc phòng, an ninh

* Áp dụng đối với người: Không hưởng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân; quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân nhưng làm việc trong các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang và cơ yếu.
* Phụ cấp gồm 2 mức: 30% và 50% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung.
[full_width]

Bài liên quan

HỎI VÀ ĐÁP

Tổng số ý kiến
Tên

Anti Virus,10,Âm thanh,4,Bảng lương,10,Bảo hiểm,5,Biểu mẫu,10,Bình luận BLHS,15,Bộ Luật,49,Calendar,9,Cán bộ công chức,19,CMND,14,Cư trú,14,Dân sự,10,Doanh nghiệp,24,Đất đai - Nhà ở,18,Đầu tư - Đấu thầu,19,Ebook,11,Giao thông,38,Giấy tờ xe,29,Hệ thống,9,Hình ảnh,14,Hình sự,17,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,14,Hôn nhân Gia đình,13,Khai sinh,9,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,13,Luật cơ bản,90,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,57,Nghĩa vụ quân sự,8,Phần mềm điện thoại,9,Phần mềm PC,85,Quyết định,1,Tải file,21,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,19,Thủ tục hành chính,68,Tố tụng hình sự,12,Trắc nghiệm,6,Trực tuyến,4,Văn bản,2111,Văn phòng,12,Video,4,Xây dựng,11,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm: Bảng lương, hệ số lương, phụ cấp mới nhất quân đội công an 2019 2020
Bảng lương, hệ số lương, phụ cấp mới nhất quân đội công an 2019 2020
Cập nhật 02 Bảng lương, 03 bảng phụ cấp và hệ số lương mới nhất của lực lượng quân đội công an 2019 2020.
https://1.bp.blogspot.com/-Jk3Na_6PGHU/W2HNwAj3vkI/AAAAAAAALpg/_0Vnh2uoEPQQ9o1G69518HN7GpOb2brmwCLcBGAs/s200/tien%2Bluong%2Bquan%2Bdoi%2Bcong%2Ban-min.jpg
https://1.bp.blogspot.com/-Jk3Na_6PGHU/W2HNwAj3vkI/AAAAAAAALpg/_0Vnh2uoEPQQ9o1G69518HN7GpOb2brmwCLcBGAs/s72-c/tien%2Bluong%2Bquan%2Bdoi%2Bcong%2Ban-min.jpg
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm
https://www.tracuuphapluat.info/2018/08/bang-luong-phu-cap-moi-nhat-cua-quan-doi-cong-an.html
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/2018/08/bang-luong-phu-cap-moi-nhat-cua-quan-doi-cong-an.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts Xem tất cả các bài viết Xem tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Trang chủ PAGES Bài viết View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy