Phụ lục Bảng lương bậc lương cán bộ công chức, viên chức mới nhất

Bảng 1: BẢNG LƯƠNG CHUYÊN GIA CAO CẤP (CẬP NHẬT THEO MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 2017)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Hệ số lương
8.80
9.40
10.00
Mức lương thực hiện từ 01/01 đến 30/6/2017
10,648.0
11,374.0
12,100.0
Mức lương thực hiện từ 01/7 đến 31/12/2017
11,440.0
12,220.0
13,000.0
Ghi chú: áp dụng đối với các đối tượng không giữ chức danh lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các lĩnh vực chính trị, hành chính, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, giáo dục, y tế, văn hoá - nghệ thuật

Bảng 2: BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN NN (CẬP NHẬT 2017)

Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Nhóm Ngạch
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5
Bậc 6
Bậc 7
Bậc 8
Bậc 9
Bậc 10
Bậc 11
Bậc 12
1
Công chức loại A3












a
Nhóm 1 (A3.1)












Hệ số lương
6,20
6,56
6,92
7,28
7,64
8,00






Từ 01/01 đến 30/6/2017
7,5020
7,9376
8,3732
8,8088
9,2444
9,6800






Từ 01/7 đến 31/12/2017
8,0600
8,5280
8,9960
9,4640
9,9320
10,4000






b
Nhóm 2 (A3.2)












Hệ số lương
5,75
6,11
6,47
6,83
7,19
7,55






Từ 01/01 đến 30/6/2017
6,9575
7,3931
7,8287
8,2643
8,6999
9,1355






Từ 01/7 đến 31/12/2017
7,4750
7,9430
8,4110
8,8790
9,3470
9,8150






2
Công chức loại A2












a
Nhóm 1 (A2.1)












Hệ số lương
4,40
4,74
5,08
5,42
5,76
6,10
6,44
6,78




Từ 01/01 đến 30/6/2017
5,3240
5,7354
6,1468
6,5582
6,9696
7,3810
7,7924
8,2038




Từ 01/7 đến 31/12/2017
5,7200
6,1620
6,6040
7,0460
7,4880
7,9300
8,3720
8,8140




b
Nhóm 2 (A2.2)












Hệ số lương
4,00
4,34
4,68
5,02
5,36
5,70
6,04
6,38




Từ 01/01 đến 30/6/2017
4,8400
5,2514
5,6628
6,0742
6,4856
6,8970
7,3084
7,7198




Từ 01/7 đến 31/12/2017
5,2000
5,6420
6,0840
6,5260
6,9680
7,4100
7,8520
8,2940




3
Công chức loại A1













Hệ số lương
2,34
2,67
3,00
3,33
3,66
3,99
4,32
4,65
4,98



Từ 01/01 đến 30/6/2017
2,8314
3,2307
3,6300
4,0293
4,4286
4,8279
5,2272
5,6265
6,0258



Từ 01/7 đến 31/12/2017
3,0420
3,4710
3,9000
4,3290
4,7580
5,1870
5,6160
6,0450
6,4740



4
Công chức loại A0













Hệ số lương
2,10
2,41
2,72
3,03
3,34
3,65
3,96
4,27
4,58
4,89


Từ 01/01 đến 30/6/2017
2,5410
2,9161
3,2912
3,6663
4,0414
4,4165
4,7916
5,1667
5,5418
5,9169


Từ 01/7 đến 31/12/2017
2,7300
3,1330
3,5360
3,9390
4,3420
4,7450
5,1480
5,5510
5,9540
6,3570


5
Công chức loại B













Hệ số lương
1,86
2,06
2,26
2,46
2,66
2,86
3,06
3,26
3,46
3,66
3,86
4,06
Từ 01/01 đến 30/6/2017
2,2506
2,4926
2,7346
2,9766
3,2186
3,4606
3,7026
3,9446
4,1866
4,4286
4,6706
4,9126
Từ 01/7 đến 31/12/2017
2,4180
2,6780
2,9380
3,1980
3,4580
3,7180
3,9780
4,2380
4,4980
4,7580
5,0180
5,2780
6
Công chức loại C












a
Nhóm 1 (C1)












Hệ số lương
1,65
1,83
2,01
2,19
2,37
2,55
2,73
2,91
3,09
3,27
3,45
3,63
Từ 01/01 đến 30/6/2017
1,9965
2,2143
2,4321
2,6499
2,8677
3,0855
3,3033
3,5211
3,7389
3,9567
4,1745
4,3923
Từ 01/7 đến 31/12/2017
2,1450
2,3790
2,6130
2,8470
3,0810
3,3150
3,5490
3,7830
4,0170
4,2510
4,4850
4,7190
b
Nhóm 2 (C2)












Hệ số lương
1,50
1,68
1,86
2,04
2,22
2,40
2,58
2,76
2,94
3,12
3,30
3,48
Từ 01/01 đến 30/6/2017
1,8150
2,0328
2,2506
2,4684
2,6862
2,9040
3,1218
3,3396
3,5574
3,7752
3,9930
4,2108
Từ 01/7 đến 31/12/2017
1,9500
2,1840
2,4180
2,6520
2,8860
3,1200
3,3540
3,5880
3,8220
4,0560
4,2900
4,5240
c
Nhóm 3 (C3)












Hệ số lương
1,35
1,53
1,71
1,89
2,07
2,25
2,43
2,61
2,79
2,97
3,15
3,33
Từ 01/01 đến 30/6/2017
1,6335
1,8513
2,0691
2,2869
2,5047
2,7225
2,9403
3,1581
3,3759
3,5937
3,8115
4,0293
Từ 01/7 đến 31/12/2017
1,7550
1,9890
2,2230
2,4570
2,6910
2,9250
3,1590
3,3930
3,6270
3,8610
4,0950
4,3290

Ghi chú:
1. Trong các cơ quan nhà nước có sử dụng các chức danh cán bộ, công chức theo ngành chuyên môn có tên ngạch thuộc đối tượng áp dụng bảng 3 thì xếp lương đối với cán bộ, công chức đó theo ngạch tương ứng quy định tại bảng 3. Việc trả lương thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước mà cán bộ, công chức đó đang làm việc.
2. Khi chuyển xếp lương cũ sang ngạch, bậc lương mới, nếu đã xếp bậc lương cũ cao hơn bậc lương mới cuối cùng trong ngạch thì những bậc lương cũ cao hơn này được quy đổi thành % phụ cấp thâm niên vượt khung so với mức lương của bậc lương mới cuối cùng trong ngạch.
3. Hệ số lương của các ngạch công chức loại C (gồm C1, C2 và C3) đã tính yếu tố điều kiện lao động cao hơn bình thường.
4. Cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện, vị trí công tác phù hợp với ngạch và còn ngạch trên trong cùng ngành chuyên môn, thì căn cứ vào thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch (không quy định theo hệ số lương hiện hưởng) để được xem xét cử đi thi nâng ngạch như sau:
- Đối với cán bộ, công chức loại B và loại C: Không quy định thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch.
- Đối với cán bộ, công chức loại A0 và loại A1: Thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch là 9 năm (bao gồm cả thời gian làm việc trong các ngạch khác tương đương).
- Đối với cán bộ, công chức loại A2: Thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch là 6 năm (bao gồm cả thời gian làm việc trong các ngạch khác tương đương).
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có bổ sung về chức danh cán bộ, công chức (ngạch) quy định tại đối tượng áp dụng bảng 2, thì các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch công chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức và hướng dẫn việc xếp lương phù hợp với ngạch công chức đó.
ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG BẢNG 2   (Áp dụng theo Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP) (CẬP NHẬT 2017)
1. Công chức loại A3:
- Nhóm 1 (A3.1):
STT
Ngạch công chức
1
Chuyên viên cao cấp
2
Thanh tra viên cao cấp
3
Kiểm soát viên cao cấp thuế
4
Kiểm toán viên cao cấp
5
Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng
6
Kiểm tra viên cao cấp hải quan
7
Thẩm kế viên cao cấp
8
Kiểm soát viên cao cấp thị trường
9
Thống kê viên cao cấp
10
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa
11
Chấp hành viên cao cấp (thi hành án dân sự)
12
Thẩm tra viên cao cấp (thi hành án dân sự)
13
Kiểm tra viên cao cấp thuế
- Nhóm 2 (A3.2):
STT
Ngạch công chức
1
Kế toán viên cao cấp
2
Kiểm dịch viên cao cấp động - thực vật
2. Công chức loại A2:
- Nhóm 1 (A2.1):
STT
Ngạch công chức
1
Chuyên viên chính
2
Chấp hành viên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
3
Thanh tra viên chính
4
Kiểm soát viên chính thuế
5
Kiểm toán viên chính
6
Kiểm soát viên chính ngân hàng
7
Kiểm tra viên chính hải quan
8
Thẩm kế viên chính
9
Kiểm soát viên chính thị trường
10
Thống kê viên chính
11
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa
12
Chấp hành viên trung cấp (thi hành án dân sự)
13
Thẩm tra viên chính (thi hành án dân sự)
14
Kiểm tra viên chính thuế
15
Kiểm lâm viên chính
- Nhóm 2 (A2.2):
STT
Ngạch công chức
1
Kế toán viên chính
2
Kiểm dịch viên chính động - thực vật
3
Kiểm soát viên chính đê điều (*)
3. Công chức loại A1:
STT
Ngạch công chức
1
Chuyên viên
2
Chấp hành viên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
3
Công chứng viên
4
Thanh tra viên
5
Kế toán viên
6
Kiểm soát viên thuế
7
Kiểm toán viên
8
Kiểm soát viên ngân hàng
9
Kiểm tra viên hải quan
10
Kiểm dịch viên động - thực vật
11
Kiểm lâm viên
12
Kiểm soát viên đê điều (*)
13
Thẩm kế viên
14
Kiểm soát viên thị trường
15
Thống kê viên
16
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
17
Kỹ thuật viên bảo quản
18
Chấp hành viên sơ cấp (thi hành án dân sự)
19
Thẩm tra viên (thi hành án dân sự)
20
Thư ký thi hành án (dân sự)
21
Kiểm tra viên thuế
4. Công chức loại Ao: Áp dụng đối với các ngạch công chức yêu cầu trình độ đào tạo cao đẳng (hoặc cử nhân cao đẳng), các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch công chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch và hướng dẫn xếp lương cho phù hợp (công chức loại A0 khi có đủ điều kiện được thi nâng ngạch lên công chức loại A2 nhóm 2 trong cùng ngành chuyên môn).
5. Công chức loại B:
STT
Ngạch công chức
1
Cán sự
2
Kế toán viên trung cấp
3
Kiểm thu viên thuế
4
Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng) (*)
5
Kiểm tra viên trung cấp hải quan
6
Kỹ thuật viên kiểm dịch động - thực vật
7
Kiểm lâm viên trung cấp
8
Kiểm soát viên trung cấp đê điều (*)
9
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản
10
Kiểm soát viên trung cấp thị trường
11
Thống kê viên trung cấp
12
Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa
13
Thư ký trung cấp thi hành án (dân sự)
14
Kiểm tra viên trung cấp thuế
15
Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp
16
Thủ kho bảo quản
6. Công chức loại C:
- Nhóm 1 (C1):
STT
Ngạch công chức
1
Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng
2
Kiểm ngân viên
3
Nhân viên hải quan
4
Kiểm lâm viên sơ cấp
5
Thủ kho bảo quản nhóm I
6
Thủ kho bảo quản nhóm II
7
Bảo vệ, tuần tra canh gác
8
Nhân viên bảo vệ kho dự trữ
- Nhóm 2 (C2):
STT
Ngạch công chức
1
Thủ quỹ cơ quan, đơn vị
2
Nhân viên thuế
- Nhóm 3 (C3): Ngạch kế toán viên sơ cấp
Ghi chú: Các ngạch đánh dấu (*) là có thay đổi về phân loại công chức.
Bảng 3: BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, VIÊN CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CỦA NHÀ NƯỚC

Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Nhóm ngạch
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5
Bậc 6
Bậc 7
Bậc 8
Bậc 9
Bậc 10
Bậc 11
Bậc 12
1
Viên chức loại A3
a
Nhóm 1 (A3.1)
Hệ số lương 
6.20
6.56
6.92
7.28
7.64
8.00

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
8,060.0
8,528.0
8,996.0
9,464.0
9,932.0
10,400.0
b
Nhóm 2 (A3.2)
Hệ số lương 
5.75
6.11
6.47
6.83
7.19
7.55

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
7,475.0
7,943.0
8,411.0
8,897.0
9,347.0
9,815.0
2
Viên chức loại A2
a
Nhóm 1 (A2.1)
Hệ số lương 
4.40
4.74
5.08
5.42
5.76
6.10
6.44
6.78

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
5,720.0
6,162.0
6,604.0
7,046.0
7,488.0
7,930.0
8,372.0
8,814.0
b
Nhóm 2 (A2.2)
Hệ số lương 
4.00
4.34
4.68
5.02
5.36
5.70
6.04
6.38

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
5,200.0
5,642.0
6,084.0
1,455.8
6,968.0
7,410.0
7,852.0
8,294.0
3
Viên chức loại A1
Hệ số lương 
2.34
2.67
3.00
3.33
3.66
3.99
4.32
4.65
4.98

Từ 01/01 đến 30/6/2017













Từ 01/7 đến 31/12/2017
3,042.0
3,471.0
3,900.0
4,329.0
4,758.0
5,187.0
5,616.0
6,045.0
6,474.0
4
Viên chức loại A0
Hệ số lương 
2.10
2.41
2.72
3.03
3.34
3.65
3.96
4.27
4.58
4.89

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
2,730.0
3,133.0
3,536.0
3,939.0
4,342.0
4,745.0
5,148.0
5,551.0
5,954.0
6,357.0
5
Viên chức loại B
Hệ số lương 
1.86
2.06
2.26
2.46
2.66
2.86
3.06
3.26
3.46
3.66
3.86
4.06

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
2,418.0
2,678.0
2,938.0
3,198.0
3,458.0
3,718.0
3,978.0
4,238.0
4,498.0
4,758.0
5,018.0
5,278.0
6
Viên chức loại C
a
Nhóm 1 (C1)
Hệ số lương 
1.65
1.83
2.01
2.19
2.37
2.55
2.73
2.91
3.09
3.27
3.45
3.63

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
478.5
530.7
582.9
635.1
687.3
739.5
791.7
843.9
896.1
948.3
1,000.5
1,052.7
b
Nhóm 2: Nhân viên nhà xác (C2)
Hệ số lương 
2.00
2.18
2.36
2.54
2.72
2.90
3.08
3.26
3.44
3.62
3.80
3.98

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
580.0
632.2
684.4
736.6
788.8
841.0
893.2
945.4
997.6
1,049.8
1,102.0
1,154.2
c
Nhóm 3: Y công (C3)
Hệ số lương 
1.50
1.68
1.86
2.04
2.22
2.40
2.58
2.76
2.94
3.12
3.30
3.48

Từ 01/01 đến 30/6/2017












Từ 01/7 đến 31/12/2017
435.0
487.2
539.4
591.6
643.8
696.0
748.2
800.4
852.6
904.8
Ghi chú:
1. Trong các đơn vị sự nghiệp có sử dụng các chức danh cán bộ, viên chức theo ngành chuyên môn có tên ngạch thuộc đối tượng áp dụng bảng 2 thì xếp lương đối với cán bộ, viên chức đó theo ngạch tương ứng quy định tại bảng 2. Việc trả lương thực hiện theo quy định của đơn vị sự nghiệp mà cán bộ, viên chức đó đang làm việc.
2. Khi chuyển xếp lương cũ sang ngạch, bậc lương mới, nếu đã xếp bậc lương cũ cao hơn bậc lương mới cuối cùng trong ngạch thì những bậc lương cũ cao hơn này được quy đổi thành % phụ cấp thâm niên vượt khung so với mức lương của bậc lương mới cuối cùng trong ngạch.
3. Hệ số lương của các ngạch viên chức loại C (gồm C1, C2 và C3) đã tính yếu tố điều kiện lao động cao hơn bình thường.
4. Cán bộ, viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện, vị trí công tác phù hợp với ngạch và còn ngạch trên trong cùng ngành chuyên môn, thì căn cứ vào thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch (không quy định theo hệ số lương hiện hưởng) để được xem xét cử đi thi nâng ngạch như sau:
- Đối với cán bộ, viên chức loại B và loại C: Không quy định thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch.
- Đối với cán bộ, viên chức loại A0 và loại A1: Thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch là 9 năm (bao gồm cả thời gian làm việc trong các ngạch khác tương đương).
- Đối với cán bộ, viên chức loại A2: Thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch là 6 năm (bao gồm cả thời gian làm việc trong các ngạch khác tương đương).
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có bổ sung về chức danh cán bộ, viên chức (ngạch) quy định tại đối tượng áp dụng bảng 3, thì các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch viên chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch viên chức và hướng dẫn việc xếp lương phù hợp với ngạch viên chức đó.

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG BẢNG 3 (Áp dụng theo Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP)
a) Viên chức loại A3
Nhóm (A3.1)
Số TT
Chức danh nghề nghiệp viên chức
1
Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường
2
Dự báo viên cao cấp khí tượng thủy văn
3
Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thủy văn
b) Viên chức loại A2
Nhóm 1 (A2.1)
Số TT
Chức danh nghề nghiệp viên chức
1
Công tác xã hội viên chính
2
Trợ giúp viên pháp lý chính
3
Hộ sinh chính
4
Kỹ thuật viên chính y
5
Y tế công cộng chính
6
Điều dưỡng chính
7
Dân số viên chính
8
Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động
9
Trắc địa bản đồ viên chính
10
Địa chính viên chính
11
Điều tra viên chính tài nguyên môi trường
12
Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường
13
Dự báo viên chính khí tượng thủy văn
14
Kiểm soát viên chính khí tượng thủy văn
c) Viên chức loại A1:
Số TT
Chức danh nghề nghiệp viên chức
1
Công tác xã hội viên
2
Trợ giúp viên pháp lý
3
Hộ sinh
4
Kỹ thuật viên y
5
Y tế công cộng
6
Điều dưỡng
7
Dân số viên
8
Giáo viên tiểu học cao cấp
9
Giáo viên mầm non cao cấp
10
Giáo viên trung học cơ sở chính
11
Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động
12
Trắc địa bản đồ viên
13
Địa chính viên
14
Điều tra viên tài nguyên môi trường
15
Quan trắc viên tài nguyên môi trường
16
Dự báo viên khí tượng thủy văn
17
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn
d) Viên chức loại Ao:
Số TT
Chức danh nghề nghiệp viên chức
1
Công tác xã hội viên cao đẳng
2
Hộ sinh cao đẳng
3
Kỹ thuật viên cao đẳng y
4
Điều dưỡng cao đẳng
5
Dân số viên cao đẳng
6
Trắc địa bản đồ viên cao đẳng
7
Địa chính viên cao đẳng
8
Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường
9
Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường
10
Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thủy văn
11
Dự báo viên cao đẳng khí tượng thủy văn
đ) Viên chức loại B:
Số TT
Chức danh nghề nghiệp viên chức
1
Nhân viên công tác xã hội
2
Hộ sinh trung cấp
3
Kỹ thuật viên trung cấp y
4
Điều dưỡng trung cấp
5
Dân số viên trung cấp
6
Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
7
Trắc địa bản đồ viên trung cấp
8
Địa chính viên trung cấp
9
Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường
10
Dự báo viên trung cấp khí tượng thủy văn
11
Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thủy văn
12
Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường
e) Viên chức loại C: Nhóm 1 (C1)
Số TT
Chức danh nghề nghiệp viên chức
1
Công tác xã hội viên sơ cấp
2
Hộ sinh sơ cấp
3
Kỹ thuật viên sơ cấp y
4
Điều dưỡng sơ cấp
5
Dân số viên sơ cấp
6
Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường

Bảng 4: BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH, PHỤC VỤ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CỦA NHÀ NƯỚC

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nhóm ngạch nhân viên
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5
Bậc 6
Bậc 7
Bậc 8
Bậc 9
Bậc 10
Bậc 11
Bậc 12
1
Lái xe cơ quan













Kỹ thuật viên đánh máy













Hệ số lương
2.05
2.23
2.41
2.59
2.77
2.95
3.13
3.31
3.49
3.67
3.85
4.03

Mức lương thực hiện 01/10/2004
594.5
646.7
698.9
751.1
803.3
855.5
907.7
959.9
1,012.1
1,064.3
1,116.5
1,168.7
2
Nhân viên kỹ thuật













Hệ số lương
1.65
1.83
2.01
2.19
2.37
2.55
2.73
2.91
3.09
3.27
3.45
3.63

Mức lương thực hiện 01/10/2004
478.5
530.7
582.9
635.1
687.3
739.5
791.7
843.9
896.1
948.3
1,000.5
1,052.7
3
Nhân viên đánh máy













Nhân viên bảo vệ













Hệ số lương
1.50
1.68
1.86
2.04
2.22
2.40
2.58
2.76
2.94
3.12
3.30
3.48

Mức lương thực hiện 01/10/2004
435.0
487.2
539.4
591.6
643.8
696.0
748.2
800.4
852.6
904.8
957.0
1,009.2
4
Nhân viên văn thư













Hệ số lương
1.35
1.53
1.71
1.89
2.07
2.25
2.43
2.61
2.79
2.97
3.15
3.33

Mức lương thực hiện 01/10/2004
391.5
443.7
495.9
548.1
600.3
652.5
704.7
756.9
809.1
861.3
913.5
965.7
5
Nhân viên phục vụ













Hệ số lương
1.00
1.18
1.36
1.54
1.72
1.90
2.08
2.26
2.44
2.62
2.80
2.98

Mức lương thực hiện 01/10/2004
290.0
342.2
394.4
446.6
498.8
551.0
603.2
655.4
707.6
759.8
812.0
864.2
Ghi chú:
1. Khi chuyển xếp lương cũ sang ngạch, bậc lương mới, nếu đã xếp bậc lương cũ cao hơn bậc lương mới cuối cùng trong ngạch thì những bậc lương cũ cao hơn này được quy đổi thành % phụ cấp thâm niên vượt khung so với mức lương của bậc lương mới cuối cùng trong ngạch.
2. Hệ số lương của các ngạch nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước quy định tại bảng lương này đã tính yếu tố điều kiện lao động cao hơn bình thường.
3. Công chức cấp xã đang công tác chưa tốt nghiệp đào tạo chuyên môn theo quy định thì được hưởng hệ số lương bằng 1,18.
4. Theo phân loại công chức, viên chức:
- Nhân viên thừa hành, phục vụ thuộc biên chế của các cơ quan nhà nước là công chức ngạch nhân viên và tương đương.
- Nhân viên thừa hành, phục vụ thuộc biên chế của các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước là viên chức ngạch nhân viên.
5. Nhân viên theo các ngạch quy định tại bảng lương này có đủ tiêu chuẩn, điều kiện, vị trí công tác phù hợp với ngạch, thì được xem xét để cử đi thi nâng ngạch trên liền kề hoặc thi nâng ngạch lên các ngạch công chức, viên chức loại A0 và loại A1 mà không quy định thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch và không quy định theo hệ số lương hiện hưởng.

Bài liên quan

HỎI VÀ ĐÁP

Tổng số ý kiến
Tên

Anti Virus,10,Âm thanh,3,Bảng lương,3,Bảo hiểm,4,Biểu mẫu,1,Bộ Luật,42,Calendar,9,Cán bộ công chức,10,CMND,8,Cư trú,12,Dân sự,8,Doanh nghiệp,23,Đất đai - Nhà ở,14,Đầu tư - Đấu thầu,10,Ebook,10,Giao thông,35,Giấy tờ xe,25,Hệ thống,9,Hình ảnh,14,Hình sự,15,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,13,Hôn nhân Gia đình,11,Khai sinh,8,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,10,Luật cơ bản,67,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,9,Nghĩa vụ quân sự,6,Phần mềm điện thoại,2,Phần mềm PC,81,Tải file,19,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,12,Thủ tục hành chính,50,Tố tụng hình sự,9,Trắc nghiệm,6,Văn bản,1805,Văn phòng,11,Video,4,Xây dựng,9,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm: Phụ lục Bảng lương bậc lương cán bộ công chức, viên chức mới nhất
Phụ lục Bảng lương bậc lương cán bộ công chức, viên chức mới nhất
Quy định về bảng xếp lương, ngạch bậc lương, hệ số lương, mức lương của cán bộ công chức, viên chức nhà nước mới nhất.
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm
http://www.tracuuphapluat.info/2010/12/phu-luc-bang-luong-ban-hanh-kem-theo.html
http://www.tracuuphapluat.info/
http://www.tracuuphapluat.info/
http://www.tracuuphapluat.info/2010/12/phu-luc-bang-luong-ban-hanh-kem-theo.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Xem tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy