Danh mục mã ngạch lương công chức viên chức mới nhất 2019

Dưới đây là tập hợp các bảng thống kê danh mục các ngạch công chức, viên chức các ngành mới nhất (cập nhật tháng 6/2019) để giúp tra cứu xác định  ngạch, mã số công việc đang làm của công chức, viên chức các ngành y tế, nông nghiệp, giáo viên, lao động, văn thư lưu trữ, văn hóa nghệ thuật...làm căn cứ để xây dựng, quản lý đội ngũ công chức, viên chức và tính lương đối với các đối tượng này.

   Đối với công chức có 5 bảng gồm:

    mã ngạch công viên chức
  1. Ngạch chuyên viên cao cấp, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  2. Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  3. Ngạch chuyên viên, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  4. Ngạch cán sự, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  5. Ngạch nhân viên

     Đối với viên chức có 5 bảng gồm:

  1. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp
  2. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
  3. Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên
  4. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự
  5. Ngạch nhân viên

Tham khảo

  • Tải về toàn bộ danh mục mã ngạch lương công chức viên chức: TẠI ĐÂY
ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC

1. Bảng 1: Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT
Ngạch
Mã số
1
Chuyên viên cao cấp
1.001
2
Thanh tra viên cao cấp
4.023
3
Kế toán viên cao cấp
6.029
4
Kiểm tra viên cao cấp thuế
6.036
5
Kiểm toán viên cao cấp
6.041
6
Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng
7.044
7
Kiểm tra viên cao cấp
hải quan
8.049
8
Thẩm kế viên cao cấp
12.084
9
Kiểm soát viên cao cấp
thị trường
21.187
10
Chấp hành viên cao cấp
3.299
11
Thẩm tra viên cao cấp
3.230

2. Bảng 2: Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT
Ngạch
Mã số
1
Chuyên viên chính
1.002
2
Chấp hành viên trung cấp
3.300
3
Thanh tra viên chính
4.024
4
Kế toán viên chính
6.030
5
Kiểm tra viên chính thuế
6.037
6
Kiểm toán viên chính
6.042
7
Kiểm soát viên chính
ngân hàng
7.045
8
Kiểm tra viên chính
hải quan
8.050
9
Kiểm dịch viên chính
động vật
9.315
10
Kiểm dịch viên chính
thực vật
9.318
11
Kiểm soát viên chính
đê điều
11.081
12
Thẩm kế viên chính
12.085
13
Kiểm soát viên chính
thị trường
21.188
14
Thẩm tra viên chính
3.231
15
Văn thư chính
2.006

3. Bảng 3: Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT
Ngạch
Mã số
1
Chuyên viên
1.003
2
Chấp hành viên sơ cấp
3.301
3
Công chứng viên
3.019
4
Thanh tra viên
4.025
5
Kế toán viên
6.031
6
Kiểm tra viên thuế
6.038
7
Kiểm toán viên
6.043
8
Kiểm soát viên ngân hàng
7.046
9
Kiểm tra viên hải quan
8.051
10
Kiểm dịch viên động vật
9.316
11
Kiểm dịch viên thực vật
9.319
12
Kiểm lâm viên chính
10.225
13
Kiểm soát viên đê điều
11.082
14
Kiểm ngư viên chính
25.309
15
Thuyền viên kiểm ngư chính
25.312
16
Thẩm kế viên
12.086
17
Kiểm soát viên thị trường
21.189
18
Thẩm tra viên
3.232
19
Thư ký thi hành án
3.302
20
Văn thư
2.007

4. Bảng 4: Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương

TT
Ngạch
Mã số
1
Cán sự
1.004
2
Kế toán viên trung cấp
6.032
3
Kiểm tra viên trung cấp thuế
6.039
4
Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng)
7.048
5
Kiểm tra viên trung cấp
hải quan
8.052
6
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật
9.317
7
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật
9.320
8
Kiểm lâm viên
10.226
9
Kiểm soát viên trung cấp
đê điều
11.083
10
Kiểm ngư viên
25.310
11
Thuyền viên kiểm ngư
25.313
12
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản
19.183
13
Kiểm soát viên trung cấp
thị trường
21.190
14
Thư ký trung cấp
thi hành án
3.303
15
Văn thư trung cấp
2.008

5. Bảng 5: Ngạch nhân viên

TT
Ngạch
Mã số
1
Nhân viên (bao gồm các công việc photo văn bản, tài liệu, tiếp nhận, đăng ký chuyển giao văn bản đi, đến, kiểm tra thể thức văn bản và báo cáo lại lãnh đạo, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác…)
1.005
2
Kế toán viên sơ cấp
6.033
3
Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng
6.034
4
Thủ quỹ cơ quan, đơn vị
6.035
5
Nhân viên thuế
6.040
6
Kiểm ngân viên
7.047
7
Nhân viên hải quan
8.053
8
Kiểm lâm viên trung cấp
10.228
9
Kiểm ngư viên trung cấp
25.311
10
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp
25.314
11
Thủ kho bảo quản nhóm I
19.184
12
Thủ kho bảo quản nhóm II
19.185
13
Bảo vệ, tuần tra canh gác
19.186

ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC

1. Bảng 1: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp

TT
Ngạch
Mã số
1
Chẩn đoán viên cao cấp bệnh động vật
9.054
2
Giám định viên cao cấp thuộc bảo vệ thực vật - thú y
9.062
3
Kiến trúc sư cao cấp
12.087
4
Nghiên cứu viên cao cấp
13.090
5
Kỹ sư cao cấp
13.093
6
Định chuẩn viên cao cấp
13.097
7
Giám định viên cao cấp
13.100
8
Dự báo viên cao cấp
14.103
9
Giảng viên cao cấp
V.07.01.01
10
Bác sĩ cao cấp
V.08.01.01
11
Dược sĩ cao cấp
V.08.08.20
12
Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên cao cấp
17.139
13
Phóng viên - Bình luận viên cao cấp
17.142
14
Phát thanh viên cao cấp
17.145
15
Quay phim viên cao cấp
17.148
16
Đạo diễn nghệ thuật hạng I
V.10.03.08
17
Diễn viên hạng I
V.10.04.12
18
Họa sĩ cao cấp
17.160
19
Phương pháp viên cao cấp
17.172
20
Huấn luyện viên cao cấp
V.10.01.01
21
Âm thanh viên cao cấp
17a.191
22
Thư mục viên cao cấp
17a.194

2. Bảng 2: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính

TT
Ngạch
Mã số
1
Lưu trữ viên chính
V.01.02.01
2
Chẩn đoán viên chính bệnh động vật
9.055
3
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II
V.03.01.01
4
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II
V.03.02.04
5
Kiểm nghiệm viên
cây trồng hạng II
V.03.03.07
6
Kiến trúc sư chính
12.088
7
Nghiên cứu viên chính
13.091
8
Kỹ sư chính
13.094
9
Định chuẩn viên chính
13.098
10
Giám định viên chính
13.101
11
Dự báo viên chính
14.104
12
Giảng viên chính
V.07.01.02
13
Giáo viên trung học
cao cấp
15.112
14
Bác sĩ chính
V.08.01.02
15
Dược sĩ chính
V.08.08.21
16
Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên chính
17.140
17
Phóng viên - Bình luận viên chính
17.143
18
Phát thanh viên chính
17.146
19
Quay phim chính
17.149
20
Dựng phim viên cao cấp
17.151
21
Đạo diễn nghệ thuật hạng II
V.10.03.09
22
Diễn viên hạng II
V.10.04.13

3. Bảng 3: Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên

TT
Ngạch
Mã số
1
Lưu trữ viên
V.01.02.02
2
Chẩn đoán viên bệnh động vật
9.056
3
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III
V.03.01.02
4
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III
V.03.02.05
5
Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III
V.03.03.08
6
Kiến trúc sư
12.089
7
Nghiên cứu viên
13.092
8
Kỹ sư
13.095
9.
Định chuẩn viên
13.099
10
Giám định viên
13.102
11
Dự báo viên
14.105
12
Quan trắc viên chính
14.106
13
Giảng viên
V.07.01.03
14
Giáo viên trung học cơ sở hạng I
V.07.04.10
15
Giáo viên trung học cơ sở hạng II
V.07.04.11
16
Giáo viên trung học cơ sở hạng III
V.07.04.12
17
Giáo viên trung học phổ thông hạng I
V.07.05.13
18
Giáo viên trung học phổ thông hạng II
V.07.05.14
19
Giáo viên trung học phổ thông hạng III
V.07.05.15
20
Bác sĩ
V.08.01.03
21
Y tá cao cấp
16.120
22
Hộ sinh hạng II
V.08.06.14
23
Kỹ thuật y hạng II
V.08.07.17
24
Dược sĩ
V.08.08.22
25
Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên
17.141
26
Phóng viên - Bình luận viên
17.144
27
Phát thanh viên
17.147
28
Quay phim viên
17.150
29
Dựng phim viên chính
17.152
30
Đạo diễn nghệ thuật hạng III
V.10.03.10
31
Họa sĩ
17.162
32
Di sản viên hạng III
V.10.05.17
33
Thư viện viên hạng III
V.10.02.06
34
Phương pháp viên
17.174
35
Hướng dẫn viên chính
17.175
36
Tuyên truyền viên chính
17.177
37
Huấn luyện viên
V.10.01.03
38
Âm thanh viên
17a.193
39
Thư mục viên
17a.196

4. Bảng 4: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự

TT
Ngạch
Mã số
1
Lưu trữ viên trung cấp
V.01.02.03
2
Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật
9.057
3
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV
V.03.01.03
Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV
V.03.02.06
5
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV
V.03.03.09
6
Kỹ thuật viên
13.096
7
Quan trắc viên
14.107
8
Giáo viên tiểu học hạng II
V.07.03.07
9
Giáo viên tiểu học hạng III
V.07.03.08
10
Giáo viên tiểu học hạng IV
V.07.03.09
11
Giáo viên mầm non hạng II
V.07.02.04
12
Giáo viên mầm non hạng III
V.07.02.05
13
Giáo viên mầm non hạng IV
V.07.02.06
14
Y sĩ hạng IV
V.08.03.07
15
Y tá chính
16.121
16
Hộ sinh hạng III
V.08.06.15
17
Kỹ thuật y hạng III
V.08.07.18
18
Dược hạng IV
V.08.08.23
19
Kỹ thuật viên chính dược
16.137
20
Dựng phim viên
17.153
21
Diễn viên hạng III
V.10.04.14
22
Họa sỹ trung cấp
17.163
23
Di sản viên hạng IV
V.10.05.18
24
Thư viện viên hạng IV
V.10.02.07
25
Hướng dẫn viên
V.10.01.04
26
Tuyên truyền viên
17.178

5. Bảng 5: Ngạch nhân viên

TT
Ngạch
Mã số
1
Quan trắc viên sơ cấp
14.108
2
Y tá
16.122
3
Hộ sinh hạng IV
V.08.06.16
4
Kỹ thuật y hạng IV
V.08.07.19
5
Y công
16.129
6
Hộ lý
16.130
7
Nhân viên nhà xác
16.131
8
Dược tá
16.136
9
Kỹ thuật viên dược
16.138

Quy định chung về các ngạch công chức, viên chức:

  • Quyết định 78/2004/QĐ-BNV ban hành Danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức
  • Thông tư 11/2014/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính

Quy định bổ sung về ngạch viên chức ngành Y tế:

  • Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, bổ sung thêm nhóm chức danh điều dưỡng, bao gồm:
    • Điều dưỡng hạng II, Mã số: V.08.05.11
    • Điều dưỡng hạng III, Mã số: V.08.05.12
    • Điều dưỡng hạng IV, Mã số: V.08.05.13
  • Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ, bổ sung thêm nhóm chức danh bác sĩ y học dự phòng, bao gồm:
    • Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I), Mã số: V.08.02.04
    • Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II), Mã số: V.08.02.05
    • Bác sĩ y học dự phòng (hạng III), Mã số: V.08.02.06
  • Thông tư liên tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng, quy định mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động như sau:
    1. Y tế công cộng cao cấp (hạng I), Mã số: V.08.04.08
    2. Y tế công cộng chính (hạng II), Mã số: V.08.04.09
    3. Y tế công cộng (hạng III), Mã số: V.08.04.10
  • Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược, quy định mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dược như sau:
    1. Dược sĩ cao cấp (hạng I), Mã số: V.08.08.20
    2. Dược sĩ chính (hạng II), Mã số: V.08.08.21
    3. Dược sĩ (hạng III), Mã số: V.08.08.22
    4. Dược hạng IV, Mã số: V.08.08.23

Quy định bổ sung về ngạch viên chức ngành lao động:

  • Thông tư liên tịch 35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV về Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, quy định mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động như sau:
    1. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II), mã số: V.09.03.01
    2. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III), mã số: V.09.03.02
    3. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV), mã số: V.09.03.03
  • Thông tư liên tịch 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội, quy định mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội như sau:
    1. Công tác xã hội viên chính (hạng II), Mã số: V.09.04.01
    2. Công tác xã hội viên (hạng III), Mã số: V.09.04.02
    3. Nhân viên công tác xã hội (hạng IV), Mã số: V.09.04.03

Quy định bổ sung về ngạch viên chức ngành Văn hóa nghệ thuật, TDTT

  • Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, bổ sung thêm vào 2 nhóm chức danh cụ thể như sau:
    • Nhóm chức danh đạo diễn nghệ thuật, bổ sung thêm chức danh: Đạo diễn nghệ thuật hạng IV, Mã số: V.10.03.11
    • Nhóm chức danh diễn viên, bổ sung thêm chức danh: Diễn viên hạng IV, Mã số: V.10.04.15
  • Thông tư liên tịch 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
  • Thông tư liên tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao

Quy định bổ sung về ngạch công chức một số ngành khác:

  • Thông tư 09/2010/TT-BNV về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ, bổ sung thêm như sau:
    • Bổ sung vào ngạch công chức chuyên ngành kế toán: ngạch Kế toán viên cao đẳng (mã số 06a.031)
    • Bổ sung vào ngạch công chức chuyên ngành thuế: ngạch Kiểm tra viên cao đẳng thuế (mã số 06a.038)
    • Bổ sung vào ngạch công chức chuyên ngành Hải quan: ngạch Kiểm tra viên cao đẳng hải quan (mã số 08a.051)
    • Bổ sung Ngạch công chức chuyên ngành dự trữ quốc gia gồm: Kỹ thuật viên bảo quản (mã số 19.221); Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp (mã số 19.222); Thủ kho bảo quản (mã số 19.223); Nhân viên bảo vệ kho dự trữ (mã số 19.224)
  • Thông tư 03/2017/TT-BTP quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự
  • Thông tư 09/2018/TT-BNV quy định về mã số ngạch công chức quản lý thị trường

Quy định về ngạch viên chức Giáo viên:

  • Thông tư liên tịch 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học công lập
  • Thông tư liên tịch 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non
  • Thông tư liên tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập
  • Thông tư liên tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập
  • Thông tư liên tịch 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV về Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập

Quy định về ngạch viên chức ngành Văn thư lưu trữ thư viện

  • Thông tư 13/2014/TT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
  • Thông tư 14/2014/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn ngạch công chức chuyên ngành văn thư
  • Thông tư liên tịch 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện

Quy định về ngạch công chức, viên chức ngành Nông nghiệp

  • Thông tư 07/2015/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
[full_width]

Bài liên quan

HỎI VÀ ĐÁP

Tổng số ý kiến: 7
  1. Thuận tiện cho mọi người tìm hiểu chế độ chimh sách !

    Trả lờiXóa
  2. Nặc danh12/27/2018

    đọc xong hoa hết cả mắt. chẳng hiểu sao mà lắm thé chứ.

    Trả lờiXóa
  3. Nặc danh5/29/2019

    Website nên có phần Download

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Cảm ơn góp ý của bạn. Sẽ bổ sung thêm mục này.

      Xóa
  4. Tài liệu rất hưu ích. cảm ơn webside. mình mong có thêm phần Download.

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Cảm ơn bạn đã góp ý. Đã thêm mục tải về (Download) trong bài viết.

      Xóa
Lưu ý:
- Đóng góp ý kiến, nêu thắc mắc vào khung bên dưới bằng tiếng Việt có dấu, nếu không sẽ bị xóa.

- Đọc kỹ phần Hỏi - Đáp trước khi hỏi, những câu hỏi trùng nội dung có thể sẽ không trả lời.

Tên

Anti Virus,10,Âm thanh,4,Bảng lương,10,Bảo hiểm,5,Biểu mẫu,10,Bình luận BLHS,15,Bộ Luật,49,Calendar,9,Cán bộ công chức,19,CMND,14,Cư trú,14,Dân sự,10,Doanh nghiệp,24,Đất đai - Nhà ở,18,Đầu tư - Đấu thầu,19,Ebook,11,Giao thông,38,Giấy tờ xe,29,Hệ thống,9,Hình ảnh,14,Hình sự,17,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,14,Hôn nhân Gia đình,13,Khai sinh,9,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,13,Luật cơ bản,90,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,57,Nghĩa vụ quân sự,8,Phần mềm điện thoại,9,Phần mềm PC,85,Quyết định,1,Tải file,21,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,19,Thủ tục hành chính,68,Tố tụng hình sự,12,Trắc nghiệm,6,Trực tuyến,4,Văn bản,2111,Văn phòng,12,Video,4,Xây dựng,11,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm: Danh mục mã ngạch lương công chức viên chức mới nhất 2019
Danh mục mã ngạch lương công chức viên chức mới nhất 2019
10 bảng tra cứu quy định ngạch lương, mã số công chức (chuyên viên, cán sự, nhân viên) và ngạch viên chức các ngành mới nhất 2019.
https://1.bp.blogspot.com/-ZKP82w-k654/Wz4fBL8RpbI/AAAAAAAALfI/r6RI2-MRt5Ashrx9akomgCTsddsCz-WMQCLcBGAs/s1600/ma%2Bngach%2Bcong%2Bchuc-min.jpg
https://1.bp.blogspot.com/-ZKP82w-k654/Wz4fBL8RpbI/AAAAAAAALfI/r6RI2-MRt5Ashrx9akomgCTsddsCz-WMQCLcBGAs/s72-c/ma%2Bngach%2Bcong%2Bchuc-min.jpg
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm
https://www.tracuuphapluat.info/2016/11/ngach-luong-ma-so-cong-chuc-vien-chuc.html
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/2016/11/ngach-luong-ma-so-cong-chuc-vien-chuc.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts Xem tất cả các bài viết Xem tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Trang chủ PAGES Bài viết View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy