05 bảng mã ngạch viên chức mới nhất 2022

Danh mục mã ngạch viên chức
Dưới đây là tổng hợp 05 bảng mã ngạch viên chức trong các ngành mới nhất (cập nhật dữ liệu đến tháng 10/2022) giúp cho các bạn tra cứu danh mục các ngạch viên chức cũng như mã số, số hiệu viên chức các ngành y tế, nông nghiệp, giáo dục, lao động, lưu trữ, thư viện, văn hóa nghệ thuật, thể dục thể thao, thông tin truyền thông, công nghệ thông tin, xây dựng....

05 bảng mã ngạch của viên chức gồm (Link tải bảng TẠI ĐÂY)

1. Bảng 1: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp (Xếp lương viên chức loại A3)

TT

Ngạch

Mã số

Mô tả chuyên ngành

1

Giảng viên cao cấp hạng I

V.07.01.01

Giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học

2

Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp hạng I

V.07.08.20

Giảng dạy trong trường CĐSP

3

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I)

V.09.02.01

Giáo dục nghề nghiệp

4

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I

V.09.02.05

5

Bác sĩ cao cấp (hạng I)

V.08.01.01

Y tế

6

Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)

V.08.02.04

7

Dược sĩ cao cấp (hạng I)

V.08.08.20

8

Y tế công cộng cao cấp (hạng I)

V.08.04.08

9

Đạo diễn nghệ thuật hạng I

V.10.03.08

Nghệ thuật

10

Diễn viên hạng I

V.10.04.12

11

Di sản viên hạng I

V.10.05.29

Di sản văn hóa

12

Huấn luyện viên cao cấp (Hạng I)

V.10.01.01

TDTT

13

Nghiên cứu viên cao cấp (Hạng I)

V.05.01.01

KH&CN

14

Kỹ sư cao cấp (Hạng I)

V.05.02.05

15

Âm thanh viên hạng I

V11.09.23

Thông tin truyền thông

16

Phát thanh viên hạng I

V11.10.27

17

Kỹ thuật dựng phim hạng I

V11.11.31

18

Quay phim hạng I

V11.12.35

19

Biên tập viên hạng I

V.11.01.01

20

Phóng viên hạng I

V.11.02.04

21

Biên dịch viên hạng I

V.11.03.07

22

Đạo diễn truyền hình hạng I

V.11.04.10

23

Kiến trúc sư Hạng I

V.04.01.01

Xây dựng

24

Thẩm kế viên hạng I

V.04.02.04

25

Họa sĩ hạng I

V.10.08.25

Mỹ thuật

26

Công nghệ thông tin hạng I

V. 11.06.12

Công nghệ thông tin

27

An toàn thông tin hạng I

V.11.05.09

28

Thư viện viên hạng I              

V.10.02.30

Thư viện

29

Trợ giúp viên pháp lý hạng I

V02.01.00

Tư pháp

Tham khảo thêm:

2. Bảng 2: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính (Xếp lương viên chức loại A2)

TT

Ngạch

Mã số

Mô tả chuyên ngành

1

Giảng viên chính (hạng II)

V.07.01.02

Giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học

2

Giáo viên dự bị đại học hạng I

V.07.07.17

Dự bị đại học

3

Giáo viên dự bị đại học hạng II

V.07.07.18

4

Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng II)

V.07.08.21

Giảng dạy trong trường CĐSP

5

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II)

V.09.02.02

Giáo dục nghề nghiệp

6

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II

V.09.02.06

7

Giáo viên trung học phổ thông (hạng I)

V.07.05.13

Giảng dạy trong trường THPT

8

Giáo viên trung học phổ thông (hạng II)

V.07.05.14

9

Giáo viên trung học cơ sở hạng I

V.07.04.30

Giảng dạy trong THCS

10

Giáo viên trung học cơ sở hạng II

V.07.04.31

11

Giáo viên tiểu học hạng I

V.07.03.27

Giảng dạy trong trường tiểu học

12

Giáo viên tiểu học hạng II

V.07.03.28

13

Giáo viên mầm non hạng I

V.07.02.24

Giảng dạy trong trường mầm non

14

Bác sĩ chính (hạng II)

V.08.01.02

Y tế

15

Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)

V.08.02.05

16

Dược sĩ chính (hạng II)

V.08.08.21

17

Điều dưỡng hạng II

V.08.05.11

18

Hộ sinh hạng II

V.08.06.14

19

Kỹ thuật y hạng II

V.08.07.17

20

Y tế công cộng chính (hạng II)

V.08.04.09

21

Dinh dưỡng hạng II

V.08.09.24

22

Dân số viên hạng II

V.08.10.27

23

Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II)

V.09.03.01

Lao động

24

Công tác xã hội viên chính (hạng II)

V.09.04.01

25

Đạo diễn nghệ thuật hạng II

V.10.03.09

Nghệ thuật

26

Diễn viên hạng II

V.10.04.13

27

Di sản viên hạng II

V.10.05.16

Di sản văn hóa

28

Huấn luyện viên chính (hạng II)

V.10.01.02

TDTT

29

Nghiên cứu viên chính (Hạng II)

V.05.01.02

KH&CN

30

Kỹ sư chính (Hạng II)

V.05.02.06

31

Âm thanh viên hạng II

V11.09.24

Thông tin truyền thông

32

Phát thanh viên hạng II

V11.10.28

33

Kỹ thuật dựng phim hạng II

V11.11.32

34

Quay phim hạng II

V11.12.36

35

Biên tập viên hạng II

V.11.01.02

36

Phóng viên hạng II

V.11.02.05

37

Biên dịch viên hạng II

V.11.03.08

38

Đạo diễn truyền hình hạng II

V.11.04.11

39

Kiến trúc sư Hạng II

V.04.01.02

Xây dựng

40

Thẩm kế viên hạng II

V.04.02.05

41

Họa sĩ hạng II

V.10.08.26

Mỹ thuật

42

Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II

V.03.04.10

Chăn nuôi&Thú y

(Viên chức nhóm A2.2)

43

Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II

V.03.05.13

44

Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II

V.03.06.16

45

Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II

V.03.07.19

46

Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II

V.03.01.01

Trồng trọt&BVTV

47

Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II

V.03.02.04

48

Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II

V.03.03.07

49

Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II

V.03.08.22

Kiểm nghiệm thủy sản

(Viên chức nhóm A2.2)

50

Khuyến nông viên chính (hạng II)

V.03.09.25

Khuyến nông

(Viên chức nhóm A2.2)

51

Quản lý bảo vệ rừng viên chính (hạng II)

V.03.10.28

Quản lý bảo vệ rừng

(Viên chức nhóm A2.2)

52

Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II

V.06.03.07

Dự báo khí tượng thủy văn

53

Phương pháp viên hạng II

V.10.06.19

Văn hóa cơ sở

54

Hướng dẫn viên văn hóa hạng II

V.10.07.22

55

Lưu trữ viên chính (hạng II)

V.01.02.01

Lưu trữ

56

Thư viện viên hạng II

V.10.02.05

Thư viện

57

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II

V.06.05.13

Quan trắc tài nguyên môi trường

58

Công nghệ thông tin hạng II

V. 11.06.13

Công nghệ thông tin

59

An toàn thông tin hạng II

V.11.05.10

60

Trợ giúp viên pháp lý hạng II

V02.01.01

Tư pháp

61

Địa chính viên hạng II

V.06.01.01

Địa chính

62

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II

V.06.02.04

Điều tra tài nguyên môi trường

63

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II

V.06.04.10

Kiểm soát khí tượng thủy văn

64

Đo đạc bản đồ viên hạng II

V.06.06.16

Đo đạc bản đồ

3. Bảng 3: Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên (xếp lương viên chức loại A1)

TT

Ngạch

Mã số

Mô tả chuyên ngành

1

Giảng viên (hạng III)

V.07.01.03

Giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học

2

Trợ giảng (Hạng III)

V.07.01.23

3

Giáo viên dự bị đại học hạng II

V.07.07.19

Dự bị đại học

4

Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng III)

V.07.08.22

Giảng dạy trong trường CĐSP

5

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III)

V.09.02.03

Giáo dục nghề nghiệp

6

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III

V.09.02.07

7

Giáo viên trung học phổ thông hạng III

V.07.05.15

Giảng dạy trong trường THPT

8

Giáo viên trung học cơ sở hạng III

V.07.04.32

Giảng dạy trong trường THCS

9

Giáo viên tiểu học hạng III

V.07.03.29

Giảng dạy trong trường tiểu học

10

Giáo viên mầm non hạng II

07.02.25

Giảng dạy trong trường mầm non

11

Bác sĩ (hạng III)

V.08.01.03

Y tế

12

Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)

V.08.02.06

13

Dược sĩ (hạng III)

V.08.08.22

14

Điều dưỡng hạng III

V.08.05.12

15

Hộ sinh hạng III

V.08.06.15

16

Kỹ thuật y hạng III

V.08.07.18

17

Dinh dưỡng hạng III

V.08.09.25

18

Y tế công cộng (hạng III)

V.08.04.10

19

Dân số viên hạng III

V.08.10.28

20

Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III)

V.09.03.02

Lao động

21

Công tác xã hội viên (hạng III)

V.09.04.02

22

Đạo diễn nghệ thuật hạng III

V.10.03.10

Nghệ thuật

23

Diễn viên hạng III

V.10.04.14

24

Di sản viên hạng III

V.10.05.17

Di sản văn hóa

25

Huấn luyện viên (hạng III)

V.10.01.03

TDTT

26

Nghiên cứu viên (Hạng III)

V.05.01.03

KH&CN

27

Kỹ sư (Hạng III)

V.05.02.07

28

Âm thanh viên hạng III

V11.09.25

Thông tin truyền thông

29

Phát thanh viên hạng III

V11.10.29

30

Kỹ thuật dựng phim hạng III

V11.11.33

31

Quay phim hạng III

V11.12.37

32

Biên tập viên hạng III

V.11.01.03

33

Phóng viên hạng III

V.11.02.06

34

Biên dịch viên hạng III

V.11.03.09

35

Đạo diễn truyền hình hạng III

V.11.04.12

36

Kiến trúc sư Hạng III

V.04.01.03

Xây dựng

37

Thẩm kế viên hạng III

V.04.02.06

38

Họa sĩ hạng III

V.10.08.27

Mỹ thuật

39

Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III

V.03.04.11

Chăn nuôi&Thú y

40

Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III

V.03.05.14

41

Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III

V.03.06.15

42

Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III

V.03.07.20

43

Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III

V.03.08.23

Kiểm nghiệm thủy sản

44

Khuyến nông viên (hạng III)            

V.03.09.26

Khuyến nông

45

Quản lý bảo vệ rừng viên (hạng III)

V.03.10.29

Quản lý bảo vệ rừng

46

Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III

V.03.01.02

Trồng trọt&BVTV

47

Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III

V.03.02.05

48

Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III

V.03.03.08

49

Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III

V.06.03.08

Dự báo khí tượng thủy văn

50

Phương pháp viên hạng III

V.10.06.20

Văn hóa cơ sở

51

Hướng dẫn viên văn hóa hạng III

V.10.07.23

52

Lưu trữ viên (hạng II)

V.01.02.02

Lưu trữ

53

Thư viện viên hạng III

V.10.02.06

Thư viện

54

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III

V.06.05.14

Quan trắc tài nguyên môi trường

55

Công nghệ thông tin hạng III

V. 11.06.14

CNTT

56

An toàn thông tin hạng III

V.11.05.11

57

Trợ giúp viên pháp lý hạng III

V02.01.02

Tư pháp

58

Địa chính viên hạng III

V.06.01.02

Địa chính

59

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III

V.06.02.05

Điều tra tài nguyên môi trường

60

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III

V.06.04.11

Kiểm soát khí tượng thủy văn

61

Đo đạc bản đồ viên hạng III

V.06.06.17

Đo đạc bản đồ

4. Bảng 4: Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự (xếp lương viên chức loại A0)

TT

Ngạch

Mã số

Mô tả chuyên ngành

1

Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III)

V.09.02.04

Giáo dục nghề nghiệp

2

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III

V.09.02.08

3

Giáo viên mầm non hạng III

07.02.26

Giảng dạy trong trường mầm non

4

Dinh dưỡng hạng IV

V.08.09.26

Y tế

5

Điều dưỡng hạng IV

V.08.05.13

6

Hộ sinh hạng IV

V.08.06.16

7

Kỹ thuật y hạng IV

V.08.07.19

8

Dược hạng IV

V.08.08.23

9

Dân số viên hạng IV

V.08.10.29

5. Bảng 5: Ngạch nhân viên (xếp lương viên chức loại B)

TT

Ngạch

Mã số

 Mô tả chuyên ngành

1

Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV

V.09.02.09

Giáo dục nghề nghiệp

2

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (hạng IV)

V.07.06.16

Giáo dục

3

Y sĩ hạng IV

V.08.03.07

Y tế

4

Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV)

V.09.03.03

Lao động

5

Nhân viên công tác xã hội (hạng IV)

V.09.04.03

6

Đạo diễn nghệ thuật hạng IV

V.10.03.11

Nghệ thuật

7

Diễn viên hạng IV

V.10.04.15

8

Di sản viên hạng IV

V.10.05.18

Di sản văn hóa

9

Hướng dẫn viên (hạng IV)

V.10.01.04

TDTT

10

Trợ lý nghiên cứu (hạng IV)

V.05.01.04

KH&CN

11

Kỹ thuật viên (hạng IV)

V.05.02.08

12

Âm thanh viên hạng IV

V11.09.26

Thông tin truyền thông

13

Phát thanh viên hạng IV

V11.10.30

14

Kỹ thuật dựng phim hạng IV

V11.11.34

15

Quay phim hạng IV

V11.12.38

16

Thẩm kế viên hạng IV

V.04.02.07

Xây dựng

17

Họa sĩ hạng IV

V.10.08.28

Mỹ thuật

18

Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV

V.03.04.12

Chăn nuôi&Thú y

19

Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng IV

V.03.05.15

20

Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng IV

V.03.06.16

21

Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng IV

V.03.07.21

22

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV

V.03.08.24

Kiểm nghiệm thủy sản

23

Kỹ thuật viên khuyến nông (hạng IV)

V.03.09.27

Khuyến nông

24

Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng (hạng IV)

V.03.10.30

Quản lý bảo vệ rừng

25

Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV

V.03.01.03

Trồng trọt&BVTV

26

Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV

V.03.02.06

27

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV

V.03.03.09

28

Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV

V.06.03.09

Dự báo khí tượng thủy văn

29

Phương pháp viên hạng IV

V.10.06.21

Văn hóa cơ sở

30

Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV

V.10.07.24

31

Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV)

V.01.02.03

Lưu trữ

32

Thư viện viên hạng IV

V.10.02.07

Thư viện

33

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III

V.06.05.14

Quan trắc tài nguyên môi trường

34

Y công

16.129

Y tế

35

Hộ lý

16.130

36

Nhân viên nhà xác

16.131

37

Dược tá

16.136

38

Công nghệ thông tin hạng IV

V. 11.06.15

CNTT

39

An toàn thông tin hạng IV

V.11.05.12

40

Địa chính viên hạng IV

V.06.01.03

Địa chính

41

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV

V.06.02.06

Điều tra tài nguyên môi trường

42

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV

V.06.04.12

Kiểm soát khí tượng thủy văn

43

Đo đạc bản đồ viên hạng IV

V.06.06.18

Đo đạc bản đồ

6.Quy định của pháp luật về ngạch viên chức

Ngành Giáo dục

  • Thông tư 40/2020/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học công lập
  • Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non
  • Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp hạng viên chức giảng dạy trong các trường tiểu học
  • Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học cơ sở
  • Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học phổ thông
  • Thông tư 06/2017/TT-BNV về quy định mã số chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học
  • Thông tư liên tịch 19/2016/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trong cơ sở giáo dục công lập
  • Thông tư 35/2020/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập

Ngành Y tế

  • Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
  • Thông tư liên tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng
  • Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
  • Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược
  • Thông tư liên tịch 28/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng
  • Thông tư liên tịch 08/2016/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số
  • Thông tư 03/2022/TT-BYT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

Ngành lao động

  • Thông tư liên tịch 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
  • Thông tư liên tịch 35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV về Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • Thông tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn việc chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp

Ngành Văn hóa nghệ thuật, TDTT

  • Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
  • Thông tư 16/2021/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
  • Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
  • Thông tư 09/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật
  • Thông tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở

Ngành Khoa học và công nghệ

  • Thông tư liên tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ
  • Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin
Ngành Thông tin & truyền thông
  • Thông tư 30/2020/TT-BTTTT về hướng dẫn bổ nhiệm và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
  • Thông tư 13/2022/TT-BTTTT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông

Ngành lưu trữ, thư viện

  • Thông tư 13/2014/TT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
  • Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện

Ngành Nông nghiệp

  • Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
  • Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
  • Thông tư liên tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
  • Thông tư 18/2020/TT-BNNPTNT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ngành xây dựng

  • Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng

Ngành tài nguyên môi trường

  • Thông tư liên tịch 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính
  • Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường
  • Thông tư liên tịch 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
  • Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
  • Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường
  • Thông tư liên tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ

Ngành Tư pháp

  • Thông tư 05/2022/TT-BTP về quy định mã số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý
Minh Hùng (Tổng hợp)

Tham khảo: 6 bảng tra cứu danh mục mã ngạch công chức mới nhất

Bài liên quan

Ý KIẾN

Tổng số: 2
  1. Nặc danh7/10/22

    Xin hỏi là những phóng viên, BTV cấp huyện, khi thi vào Đài Phát thanh truyền hình cấp huyện trước đây thì đều có mã ngạch là 17.178 là tuyên truyền viên, nay tôi học ĐH báo chí ra trường 8 năm rồi mà chưa có một đợt thi hay xét chuyển lương nào để được hưởng lương ĐH với lý do khi hỏi là không biết thuộc về bên ngành thông tin hay bên Văn hoá là sao?

    Trả lờiXóa
  2. Nặc danh19/11/22

    Trưởng khoa, phó khoa các bệnh viện có mã ngạch chức danh không?

    Trả lờiXóa
Lưu ý:
- Các bạn đóng góp ý kiến, nêu thắc mắc cần giải đáp vào khung bên dưới bằng tiếng Việt có dấu.

- Đọc kỹ phần Hỏi - Đáp trước khi hỏi, những câu hỏi trùng nội dung có thể sẽ không trả lời.

Tên

Anti Virus,11,Âm thanh,4,Bảng lương,32,Bảo hiểm,6,Biểu mẫu,18,Bình luận BLHS,26,Bộ Luật,49,Calendar,9,Cán bộ công chức,44,CCCD,1,CMND,15,Cư trú,19,Dân sự,10,Doanh nghiệp,24,Đất đai - Nhà ở,18,Đầu tư - Đấu thầu,23,Ebook,11,Game,4,Giao thông,54,Giấy tờ xe,32,Hệ thống,9,Hình ảnh,15,Hình sự,18,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,8,Hôn nhân Gia đình,13,Khai sinh,9,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,16,Luật cơ bản,93,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,60,Nghĩa vụ quân sự,10,Phần mềm điện thoại,15,Phần mềm PC,102,Quyết định,1,Tải file,22,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,18,Thủ thuật Zalo,2,Thủ tục hành chính,79,Tố tụng hình sự,12,Trắc nghiệm,15,Trực tuyến,8,Văn bản,2149,Văn phòng,15,Video,4,Xây dựng,11,Xử phạt,3,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ Tục Hành Chính - Thủ thuật phần mềm: 05 bảng mã ngạch viên chức mới nhất 2022
05 bảng mã ngạch viên chức mới nhất 2022
05 bảng tra cứu danh mục mã ngạch viên chức mới nhất ngành y tế, nông nghiệp, giáo dục, lao động, lưu trữ, thư viện, văn hóa nghệ thuật, TDTT, CNTT...
https://1.bp.blogspot.com/-8U7-4mAfcWI/YVBO1YhrXCI/AAAAAAAAOtM/6MZYgwWAz5gGxh7KDUhD1DRed-EEP85KQCLcBGAsYHQ/w200-h187/ngach-cong-chuc_New.png
https://1.bp.blogspot.com/-8U7-4mAfcWI/YVBO1YhrXCI/AAAAAAAAOtM/6MZYgwWAz5gGxh7KDUhD1DRed-EEP85KQCLcBGAsYHQ/s72-w200-c-h187/ngach-cong-chuc_New.png
Tra cứu pháp luật - Thủ Tục Hành Chính - Thủ thuật phần mềm
https://www.tracuuphapluat.info/2022/08/bang-tra-cuu-danh-muc-ma-ngach-vien.html
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/
https://www.tracuuphapluat.info/2022/08/bang-tra-cuu-danh-muc-ma-ngach-vien.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts Xem tất cả bài viết Đọc tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Trang chủ PAGES Bài viết View All RECOMMENDED FOR YOU Chủ đề ARCHIVE Tìm kiếm với từ khóa ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Table of Content