10 bảng tra cứu ngạch lương mã số công chức viên chức mới nhất

ngach luong cong chuc     Dưới đây là tâp hợp các bảng thống kê danh mục các ngạch công chức, viên chức nhà nước mới nhất (cập nhật tháng 11/2016) để giúp tra cứu xác định  ngạch, mã số công việc đang làm của công chức, viên chức; làm căn cứ để xây dựng, quản lý đội ngũ công chức, viên chức và tính lương đối với các đối tượng này.
   
     Đối với công chức có 5 bảng gồm:
  1. Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  2. Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  3. Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  4. Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
  5. Ngạch nhân viên
     Đối với viên chức có 5 bảng gồm:
  1. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp
  2. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
  3. Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:
  4. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:
  5. Ngạch nhân viên
Tham khảo:
ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC

1. Đối với ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TT
Ngạch
Mã số
1.
Chuyên viên cao cấp
01.001
2.
Thanh tra viên cao cấp
04.023
3.
Kế toán viên cao cấp
06.029
4.
Kiểm tra viên cao cấp thuế
06.036
5.
Kiểm toán viên cao cấp
06.041
6.Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng07.044
7.Kiểm tra viên cao cấp hải quan08.049
8.Kiểm dịch viên cao cấp động thực vật09.066
9.Thẩm kế viên cao cấp12.084
10.Kiểm soát viên cao cấp thị trường21.187
11Chấp hành viên cao cấp03.299

2. Đối với ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TTNgạchMã số
1.Chuyên viên chính01.002
2.Chấp hành viên trung cấp03.300
3.Thanh tra viên chính04.024
4.Kế toán viên chính06.030
5.Kiểm tra viên chính thuế06.037
6.Kiểm toán viên chính06.042
7.Kiểm soát viên chính ngân hàng07.045
8.Kiểm tra viên chính hải quan08.050
9.Kiểm dịch viên chính động - thực vật09.067
10.Kiểm soát viên chính đê điều11.081
11.Thẩm kế viên chính12.085
12.Kiểm soát viên chính thị trường21.188

3. Đối với ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TTNgạchMã số
1.Chuyên viên01.003
2.Chấp hành viên sơ cấp03.301
3.Công chứng viên03.019
4.Thanh tra viên04.025
5.Kế toán viên06.031
6.Kiểm tra viên thuế06.038
7.Kiểm toán viên06.043
8.Kiểm soát viên ngân hàng07.046
9.Kiểm tra viên hải quan08.051
10.Kiểm dịch viên động - thực vật09.068
11.Kiểm lâm viên chính10.078
12.Kiểm soát viên đê điều11.082
13Thẩm kế viên12.086
14Kiểm soát viên thị trường21.189

4. Đối với ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

TTNgạchMã số
1.Cán sự01.004
2.Kế toán viên trung cấp06.032
3.Kiểm tra viên trung cấp thuế06.039
4.Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng)07.048
5.Kiểm tra viên trung cấp hải quan08.052
6.Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật09.069
7.Kiểm lâm viên10.079
8.Kiểm soát viên trung cấp đê điều11.083
9.Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản19.183
10.Kiểm soát viên trung cấp thị trường21.190

5. Đối với ngạch nhân viên

TTNgạchMã số
1.Nhân viên (bao gồm các công việc photo, nhân bản các văn bản, tài liệu, tiếp nhận, đăng ký chuyển giao văn bản đi, đến, kiểm tra thể thức văn bản và báo cáo lại lãnh đạo trực tiếp về các văn bản sai thể thức, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác…)01.005
2.Kế toán viên sơ cấp06.033
3.Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng06.034
4.Thủ quỹ cơ quan, đơn vị06.035
5.Nhân viên thuế06.040
6.Kiểm ngân viên07.047
7.Nhân viên hải quan08.053
8.Kiểm lâm viên sơ cấp10.080
9.Thủ kho bảo quản nhóm I19.184
10.Thủ kho bảo quản nhóm II19.185
11.Bảo vệ, tuần tra canh gác19.186

ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC

1. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp

TTNgạchMã số
1.Chẩn đoán viên cao cấp bệnh động vật09.054
2.Giám định viên cao cấp thuộc bảo vệ thực vật - thú y09.062
3.Kiến trúc sư cao cấp12.087
4.Nghiên cứu viên cao cấp13.090
5.Kỹ sư cao cấp13.093
6.Định chuẩn viên cao cấp13.097
7.Giám định viên cao cấp13.100
8.Dự báo viên cao cấp14.103
9.Giảng viên cao cấpV.07.01.01
10.Bác sĩ cao cấpV.08.01.01
11.Dược sĩ cao cấpV.08.08.20
12.Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên cao cấp17.139
13.Phóng viên - Bình luận viên cao cấp17.142
14.Phát thanh viên cao cấp17.145
15.Quay phim viên cao cấp17.148
16.Đạo diễn nghệ thuật hạng I V.10.03.08
17.Diễn viên hạng I V.10.04.12
18.Họa sĩ cao cấp17.160
19.Phương pháp viên cao cấp17.172
20.Huấn luyện viên cao cấpV.10.01.01
21.Âm thanh viên cao cấp17a.191
22.Thư mục viên cao cấp17a.194

2. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính

TTNgạchMã số
1.Lưu trữ viên chínhV.01.02.01
2.Chẩn đoán viên chính bệnh động vật09.055
3.Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng IIV.03.01.01
4.Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng IIV.03.02.04
5.Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng IIV.03.03.07
6.Kiến trúc sư chính12.088
7.Nghiên cứu viên chính13.091
8.Kỹ sư chính13.094
9.Định chuẩn viên chính13.098
10.Giám định viên chính13.101
11.Dự báo viên chính14.104
12.Giảng viên chínhV.07.01.02
13.Giáo viên trung học cao cấp15.112
14.Bác sĩ chínhV.08.01.02
15.Dược sĩ chínhV.08.08.21
16.Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên chính17.140
17.Phóng viên - Bình luận viên chính17.143
18.Phát thanh viên chính17.146
19.Quay phim chính17.149
20.Dựng phim viên cao cấp17.151
21.Đạo diễn nghệ thuật hạng II V.10.03.09
22.Diễn viên hạng II V.10.04.13
23.Họa sĩ chính17.161
24.Di sản viên hạng IIV.10.05.16
25.Thư viện viên hạng II V.10.02.05
26.Phương pháp viên chính17.173
27.Huấn luyện viên chínhV.10.01.02
28.Âm thanh viên chính17a.192
29.Thư mục viên chính17a.195

3. Đối với viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:

TTNgạchMã số
1.Lưu trữ viênV.01.02.02
2.Chẩn đoán viên bệnh động vật09.056
3.Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng IIIV.03.01.02
4.Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng IIIV.03.02.05
5.Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng IIIV.03.03.08
6.Kiến trúc sư12.089
7.Nghiên cứu viên13.092
8.Kỹ sư13.095
9.Định chuẩn viên13.099
10.Giám định viên13.102
11.Dự báo viên14.105
12.Quan trắc viên chính14.106
13.Giảng viênV.07.01.03
14.Giáo viên trung học cơ sở hạng IV.07.04.10
15.Giáo viên trung học cơ sở hạng IIV.07.04.11
16.Giáo viên trung học cơ sở hạng IIIV.07.04.12
17.Giáo viên trung học phổ thông hạng IV.07.05.13
18.Giáo viên trung học phổ thông hạng IIV.07.05.14
19.Giáo viên trung học phổ thông hạng IIIV.07.05.15
20.Bác sĩV.08.01.03
21.Y tá cao cấp16.120
22.Hộ sinh hạng II V.08.06.14
23.Kỹ thuật y hạng II V.08.07.17
24.Dược sĩV.08.08.22
25.Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên17.141
26.Phóng viên - Bình luận viên17.144
27.Phát thanh viên17.147
28.Quay phim viên17.150
29.Dựng phim viên chính17.152
30.Đạo diễn nghệ thuật hạng IIIV.10.03.10
31.Họa sĩ17.162
32.Di sản viên hạng IIIV.10.05.17
33.Thư viện viên hạng III V.10.02.06
34.Phương pháp viên17.174
35.Hướng dẫn viên chính17.175
36.Tuyên truyền viên chính17.177
37.Huấn luyện viênV.10.01.03
38.Âm thanh viên17a.193
39.Thư mục viên17a.196

4. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:

TTNgạchMã số
1.Lưu trữ viên trung cấpV.01.02.03
2.Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật09.057
3.Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IVV.03.01.03
4.Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IVV.03.02.06
5.Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IVV.03.03.09
6.Kỹ thuật viên13.096
7.Quan trắc viên14.107
8.Giáo viên tiểu học hạng IIV.07.03.07
9.Giáo viên tiểu học hạng IIIV.07.03.08
10.Giáo viên tiểu học hạng IVV.07.03.09
11.Giáo viên mầm non hạng IIV.07.02.04
12.Giáo viên mầm non hạng IIIV.07.02.05
13.Giáo viên mầm non hạng IV V.07.02.06
14.Y sĩ hạng IV V.08.03.07
15.Y tá chính16.121
16.Hộ sinh hạng III V.08.06.15
17.Kỹ thuật y hạng IIIV.08.07.18
18.Dược hạng IVV.08.08.23
19.Kỹ thuật viên chính dược16.137
20.Dựng phim viên17.153
21.Diễn viên hạng IIIV.10.04.14
22.Họa sỹ trung cấp17.163
23.Di sản viên hạng IVV.10.05.18
24.Thư viện viên hạng IV V.10.02.07
25.Hướng dẫn viênV.10.01.04
26.Tuyên truyền viên17.178

5. Đối với ngạch nhân viên

TTNgạchMã số
1.Quan trắc viên sơ cấp14.108
2.
Y tá
16.122
3.Hộ sinh hạng IV V.08.06.16
4.Kỹ thuật y hạng IV V.08.07.19
5.Y công16.129
6.Hộ lý16.130
7.Nhân viên nhà xác16.131
8.Dược tá16.136
9.Kỹ thuật viên dược16.138

Các văn bản quy định các ngạch công chức, viên chức có liên quan:

  • Quyết định 78/2004/QĐ-BNV ban hành Danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức
  • Thông tư 09/2010/TT-BNV về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ
  • Thông tư 10/2010/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức chấp hành viên và thư ký thi hành án dân sự
  • Thông tư 11/2014/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính
  • Thông tư 13/2014/TT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
  • Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
  • Thông tư liên tịch 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học công lập
  • Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược
  • Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
  • Thông tư liên tịch 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
  • Thông tư liên tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao
  • Thông tư liên tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập
  • Thông tư liên tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập
  • Thông tư liên tịch 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV về Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập
  • Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

Bài liên quan

HỎI VÀ ĐÁP

Tổng số ý kiến
Tên

Anti Virus,10,Âm thanh,3,Bảng lương,3,Bảo hiểm,4,Biểu mẫu,1,Bộ Luật,42,Calendar,9,Cán bộ công chức,10,CMND,8,Cư trú,12,Dân sự,8,Doanh nghiệp,23,Đất đai - Nhà ở,14,Đầu tư - Đấu thầu,10,Ebook,10,Giao thông,35,Giấy tờ xe,25,Hệ thống,9,Hình ảnh,14,Hình sự,15,học Tiếng Anh,9,Hộ khẩu,13,Hôn nhân Gia đình,11,Khai sinh,8,Kinh nghiệm pháp lý,9,Lao động,10,Luật cơ bản,67,Luật thuế,21,Luật tiếng Anh,9,Nghĩa vụ quân sự,6,Phần mềm điện thoại,2,Phần mềm PC,81,Tải file,19,Thanh tra - Khiếu nại tố cáo,3,Thủ thuật Facebook,12,Thủ tục hành chính,50,Tố tụng hình sự,9,Trắc nghiệm,6,Văn bản,1805,Văn phòng,11,Video,4,Xây dựng,9,
ltr
item
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm: 10 bảng tra cứu ngạch lương mã số công chức viên chức mới nhất
10 bảng tra cứu ngạch lương mã số công chức viên chức mới nhất
10 bảng tra cứu ngạch lương, mã số công chức viên chức nhà nước mới nhất.
https://3.bp.blogspot.com/-0Pix1mwz0JE/WCGcCi82iXI/AAAAAAAAIw0/ZG7LTaIBqm4bnFTU4WOqzxmU6b4OH1npgCLcB/s1600/bang%2Bluong%2Bcong%2Bchuc.jpg
https://3.bp.blogspot.com/-0Pix1mwz0JE/WCGcCi82iXI/AAAAAAAAIw0/ZG7LTaIBqm4bnFTU4WOqzxmU6b4OH1npgCLcB/s72-c/bang%2Bluong%2Bcong%2Bchuc.jpg
Tra cứu pháp luật - Thủ thuật phần mềm
http://www.tracuuphapluat.info/2016/11/ngach-luong-ma-so-cong-chuc-vien-chuc.html
http://www.tracuuphapluat.info/
http://www.tracuuphapluat.info/
http://www.tracuuphapluat.info/2016/11/ngach-luong-ma-so-cong-chuc-vien-chuc.html
true
1624770636553188390
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Xem tiếp Trả lời Hủy trả lời Xóa By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy